Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất ở đối với 130 lô đất thuộc Khu dân cư Nam Điện An tại phường Điện An và phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 27/06/2022 .Lượt xem: 523 lượt.
Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất ở đối với 130 lô đất thuộc Khu dân cư Nam Điện An tại phường Điện An và phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
Tải về: ThongBaoDauGia_NamDienAn.pdf

1. Tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Miền Trung; Địa chỉ: Số 06 Hà Huy Giáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

2. Đơn vị có tài sản: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Địa chỉ: Số 103 Mẹ Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.

3. Tên tài sản, nơi có tài sản đấu giá; Giá khởi điểm, tiền đặt trước, phí tham gia đấu giá, bước giá, cách thức đấu giá: Quyền sử dụng đất ở đối với 130 lô đất thuộc Khu dân cư Nam Điện An tại phường Điện An và phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. Chi tiết thông tin các lô đất đấu giá:

Stt

Ký hiệu thửa đất

Mặt cắt đường, tên đường

Diện tích (m2)

Hệ số

Đơn giá khởi điểm (đồng/m2)

Thành tiền giá khởi điểm (đồng/lô)

Tiền đặt trước (đồng)

1

O-CL1-01

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

126,06

1

14.990.000

1.889.639.400

377.000.000

2

O-CL1-02

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

126,01

1

14.990.000

1.888.889.900

377.000.000

3

O-CL1-03

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

155,58

1,1

14.990.000

2.565.358.620

513.000.000

4

O-CL1-04

13,5m

100

1

11.830.000

1.183.000.000

236.000.000

5

O-CL1-05

13,5m

100

1

11.830.000

1.183.000.000

236.000.000

6

O-CL1-06

13,5m

100

1

11.830.000

1.183.000.000

236.000.000

7

O-CL1-07

13,5m

167,92

1,2

11.830.000

2.383.792.320

476.000.000

8

O-CL2-01

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

202,28

1,1

14.990.000

3.335.394.920

667.000.000

9

O-CL2-02

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

128,97

1

14.990.000

1.933.260.300

386.000.000

10

O-CL2-03

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

133,5

1

14.990.000

2.001.165.000

400.000.000

11

O-CL2-04

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

133,5

1

14.990.000

2.001.165.000

400.000.000

12

O-CL2-05

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

138

1

14.990.000

2.068.620.000

413.000.000

13

O-CL2-06

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,15

1

14.990.000

2.025.898.500

405.000.000

14

O-CL2-07

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,15

1

14.990.000

2.025.898.500

405.000.000

15

O-CL2-08

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

16

O-CL2-09

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

17

O-CL2-10

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

134,17

1

14.990.000

2.011.208.300

402.000.000

18

O-CL2-11

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

132

1

14.990.000

1.978.680.000

395.000.000

19

O-CL2-12

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

139

1

14.990.000

2.083.610.000

416.000.000

20

O-CL2-13

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

132

1

14.990.000

1.978.680.000

395.000.000

21

O-CL2-14

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

138,3

1

14.990.000

2.073.117.000

414.000.000

22

O-CL2-15

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

23

O-CL2-16

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

24

O-CL2-17

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

25

O-CL2-18

21m - lòng đường 11m(ĐT609 mới)

135,1

1

14.990.000

2.025.149.000

405.000.000

26

O-CL2-19

25m

244,36

1,1

15.130.000

4.066.883.480

813.000.000

27

O-CL3-01

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

208,08

1,1

15.540.000

3.556.919.520

711.000.000

28

O-CL3-02

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132,06

1

15.540.000

2.052.212.400

410.000.000

29

O-CL3-03

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132,03

1

15.540.000

2.051.746.200

410.000.000

30

O-CL3-04

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

31

O-CL3-05

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

32

O-CL3-06

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

33

O-CL3-07

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

34

O-CL3-08

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

35

O-CL3-09

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

36

O-CL3-10

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

37

O-CL3-11

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

38

O-CL3-12

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

39

O-CL3-13

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

40

O-CL3-14

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

41

O-CL3-15

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

42

O-CL3-16

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

43

O-CL3-17

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

44

O-CL3-18

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

45

O-CL3-19

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

46

O-CL3-20

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

47

O-CL3-21

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

48

O-CL3-22

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

49

O-CL3-23

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

50

O-CL3-24

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

51

O-CL3-25

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

52

O-CL3-26

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

53

O-CL3-27

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

54

O-CL3-28

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

55

O-CL3-29

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

56

O-CL3-30

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

57

O-CL3-31

21m - lòng đường 13m (ĐT609 mới)

132

1

15.540.000

2.051.280.000

410.000.000

58

O-CL4-01

25m

182,58

1,2

15.130.000

3.314.922.480

662.000.000

59

O-CL4-02

13,5m

115,06

1

11.830.000

1.361.159.800

272.000.000

60

O-CL4-03

13,5m

115,04

1

11.830.000

1.360.923.200

272.000.000

61

O-CL4-04

13,5m

115,02

1

11.830.000

1.360.686.600

272.000.000

62

O-CL4-05

13,5m

115,01

1

11.830.000

1.360.568.300

272.000.000

63

O-CL4-06

13,5m

115,01

1

11.830.000

1.360.568.300

272.000.000

64

O-CL4-07

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

65

O-CL4-08

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

66

O-CL4-09

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

67

O-CL4-10

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

68

O-CL4-11

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

69

O-CL4-12

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

70

O-CL4-13

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

71

O-CL4-14

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

72

O-CL4-15

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

73

O-CL4-16

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

74

O-CL4-17

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

75

O-CL4-18

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

76

O-CL4-19

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

77

O-CL4-20

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

78

O-CL4-21

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

79

O-CL4-22

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

80

O-CL4-23

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

81

O-CL4-24

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

82

O-CL4-25

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

83

O-CL4-26

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

84

O-CL4-27

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

85

O-CL4-28

13,5m

115

1

11.830.000

1.360.450.000

272.000.000

86

O-CL4-29

13,5m

115

1

11.830.000