Thông cáo báo chí số 264 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 16/01/2022 .Lượt xem: 104 lượt.
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 16/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 16.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.     Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

255 (1)

9.317 (2)

9.345

9.471

2

Số mẫu xét nghiệm

752 (3)

554.102

611.616

720.550

3

Cách ly y tế tập trung

5.588 (4)

0

53.169

67.792

82.346

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.562 (5)

164

9.657

9.783

10.712

5

Cách ly tại nhà

8.739

213

84.830

130.656

197.615

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

116

0

122

0

122

(1)   Từ 16h00 ngày 15/01/2022 đến 16h00 ngày 16/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 255 ca mắc mới, trong đó: 185 ca cộng đồng (Điện Bàn 106 ca, Tam Kỳ 17 ca, Hội An 16 ca, Thăng Bình 13 ca, Duy Xuyên 12 ca, Đại Lộc 06 ca, Bắc Trà My 05 ca, Quế Sơn 06 ca, Phú Ninh 02 ca, Tiên Phước 02 ca) và 70 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

 

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Điện Bàn

106

6

112

(*) Điện An 09 ca, Điện Dương 08 ca, Điện Hòa 06 ca, Điện Nam Bắc 06 ca, Điện Nam Đông 03 ca, Điện Nam Trung 01 ca, Điện Ngọc 52 ca, Điện Phong 02 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Quang 02 ca, Điện Thắng Nam 01 ca, Điện Thắng Trung 02 ca, Điện Thọ 03 ca, Điện Tiến 04 ca, Điện Trung 02 ca, Vĩnh Điện 04 ca.

(**) Điện Hòa 01 ca, Điện Nam Bắc 02 ca, Điện Ngọc 02 ca, Điện Thắng Bắc 01 ca.

Trong đó có: 10 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn; 13 ca bệnh cộng đồng liên quan đến chợ Điện Ngọc, Điện Ngọc, Điện Bàn.

2

Hội An

16

10

26

(*) Cẩm An 04 ca, Cẩm Châu 01 ca, Cẩm Hà 03 ca, Cẩm Nam 01 ca, Cẩm Phô 01 ca, Sơn Phong 02 ca, Thanh Hà 04 ca.

(**) Cẩm An 02 ca, Cẩm Phô 04 ca, Cẩm Thanh 03 ca,  Sơn Phong 01 ca.

3

Tam Kỳ

17

3

20

(*) An Mỹ 01 ca, Tam Phú 01 ca, Tam Thăng 05 ca, Trường Xuân 10 ca.

(**) An Sơn 03 ca.

Trong đó có 10 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

4

Đại Lộc

6

13

19

(*) Ái Nghĩa 02 ca, Đại An 02 ca, Đại Lãnh 01 ca, Đại Nghĩa 01 ca.

(**) Ái Nghĩa 02 ca, Đại An 01 ca, Đại Đồng 01 ca, Đại Hồng 04 ca, Đại Minh 01 ca, Đại Nghĩa 03 ca, Đại Tân 01 ca.

5

Thăng Bình

13

4

17

(*) Bình Dương 01 ca, Bình Giang 02 ca, Bình Quý 01 ca, Bình Tú 07 ca, Bình Trung 02 ca.

(**) Bình An, Bình Chánh, Hà Lam, Bình Sa.

Trong đó có 01 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

6

Duy Xuyên

12

4

16

(*)  Duy Châu 01 ca, Duy Hải 01 ca, Duy Phú 01 ca, Duy Phước 03 ca, Duy Sơn 01 ca, Duy Thành 01 ca, Duy Trung 02 ca, Duy Vinh 01 ca, TT Nam Phước 01 ca.

(**) Duy Châu, Duy Phước, Duy Thành, Duy Vinh.

Trong đó có 01 ca bệnh cộng đồng liên quan đến chợ Điện Ngọc, Điện Ngọc, Điện Bàn.

7

Quế Sơn

6

9

15

(*) Quế An 02 ca, Quế Long 01 ca, Quế Xuân I 03 ca.

(**)  Hương An 05 ca, Quế  Phong 01 ca, Quế Xuân I 02 ca, Quế Xuân II 01 ca.

8

Núi Thành

0

13

13

(**) Tam Anh Bắc 01 ca, Tam Nghĩa 05 ca, Tam Tiến 01 ca, Tam Xuân I 04 ca, TT Núi Thành 02 ca.

9

Phú Ninh

2

5

7

 (*) Tam Đàn, Tam Dân.

(**) Tam Đàn 01 ca, Tam Phước 04 ca.

10

Bắc Trà My

5

0

5

(*) Trà Bui 03 ca, Trà Tân 01 ca.

Trong đó có 02 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

11

Nam Giang

0

3

3

 (**) Thạnh Mỹ 03 ca.

12

Tiên Phước

2

0

2

(*) Tiên An, Tiên Lộc.

Trong đó có 01 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

Tổng

185

70

255

 

(2) 9.317 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 4.860 ca bệnh cộng đồng, 3.756 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 484 ca xâm nhập từ các tỉnh và 217 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có 752 mẫu xét nghiệm; kết quả: 255 mẫu dương tính, 344 mẫu âm tính, 153 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú: 5.531 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 57 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.526 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


 

TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

01

10 ca bệnh được sàng lọc tại CSYT: BN2018661, BN2018662, BN2018666, BN2018702, BN2018794, BN2018836, BN2018864, BN2018879, BN2018897 và BN2018926

02

BN2018863 – H.V.A (2004)

- Địa chỉ: Thạnh Mỹ 2, Thạnh Mỹ, Nam Giang

Đã cách ly

03

Núi Thành công bố 12 ca bệnh đã được cách ly: BN2018864, BN2018865, BN2018725, BN2018726, BN2018756, từ BN2018919 đến BN2018925

04

BN2018667 – L.T.L (2008)

- Địa chỉ: Triều Châu, Duy Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

05

BN2018668 – T.T.C (1957)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Chợ Bà Rén

Thường xuyên

06

BN2018669 – H.V.X (1996)

BN2018670 – H.N.T.U (2018)

- Địa chỉ: Trà Tân, Bắc Trà My

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

Bắc Trà My

TT Trà My

Quầy thuốc Minh Lúc

12/1/2022

Trà Tân

Quán cô Thi, thôn 2

Sáng 13/1/2022

Trường mẫu giáo Trà Tân

Hằng ngày

07

BN2018671 – N.T.A.P (1995)

- Địa chỉ: Tú Mỹ, Bình Tú, Thăng Bình

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Chuyền J7, J8, TK7, TK8, Công ty F.,

Hằng ngày

08

BN2018672 – B.T.P (1990)

- Địa chỉ: Vĩnh Xuân, Bình Trung Thăng Bình

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty C.F.V.

Hằng ngày

09

Liên quan công ty V. thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc công bố 10 ca bệnh: từ BN2018673 đến BN2018678, BN2018692, BN2018737, BN2018738, BN2018751

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty V. thuộc KCN ĐNĐN

Hằng ngày

10

BN2018679 – T.V.T (1993)

BN2018680 – T.N.B.T (2015)

- Địa chỉ: Ngân Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

11

BN2018681 – Đ.V (1988)

- Địa chỉ: Hà Dừa, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

12

BN2018682 – T.V.V (2006)

BN2018683 – T.V.H (1978)

BN2018684 – T.V.N (2011)

BN2018685 – H.T.C (1959)

- Địa chỉ: Tứ Ngân, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

13

BN2018686 – H.T.M (1974)

BN2018691 – H.Đ.H (2003)

BN2018697 – N.T.V.H (1974)

- Địa chỉ: Câu Hà, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

14

BN2018687 – H.T.H (1999)

BN2018688 – N.T.P (2019)

BN2018689 – N.T.T (2021)

BN2018690 – N.T.B (2009)

- Địa chỉ: Viêm Trung, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

15

BN2018693 – V.H.T (1987)

BN2018694 – V.P.N.T (2015)

- Địa chỉ: Viêm Minh, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

16

BN2018695 – N.H.T.S (2021)

BN2018696 – N.H.L (1991)

- Địa chỉ: Viêm Trung, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

17

Điện Bàn công bố 04 ca bệnh đã được cách ly: BN2018698, BN2018749, BN2018750 và BN2018813

18

Đại Lộc công bố 13 ca bệnh đã được cách ly: BN2018699, BN2018701, từ BN2018774 đên BN2018782, BN2018784 và BN2018828

19

BN2018700 – Đ.T.L (1997)

- Địa chỉ: Tân Hà, Đại Lãnh, Đại Lộc

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty M. thuộc KCN ĐNĐN

Hằng ngày

20

BN2018702 – T.V.D (1999)

BN2018704 – N.V.T (1998)

- Địa chỉ: Thái Nam, Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

21

BN2018705 – L.T.N (1970)

- Địa chỉ: Giang Tắc, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

22

BN2018706 – B.T.T.N (1983)

- Địa chỉ: Hà Nam, Bình Dương, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

23

BN2018707 – P.T.N.H (1991)

BN2018708 – T.H.T.A (2021)

- Địa chỉ: Tú Cẩm, Bình Tú, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

24

BN2018709 – T.T.K (1981)

BN2018710 – N.T.B.L (2015)

- Địa chỉ: Bình Khương, Bình Giang, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

25

BN2018711 – L.T.L (1969)

- Địa chỉ: Nam Diêu, Thanh Hà, Hội An

Hằng ngày mua cá tại cảng cá Thọ Quang, Đà nẵng về tại cảng cá Thanh Hà

26

BN2018712 – M.T.N (1984)

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Buôn bán tại nhà

27

BN2018713 – N.T.Á (1986)

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

28

BN2018714 – T.V.T (1963)

BN2018715 – T.V.T (2000)

- Địa chỉ: Bình Tú, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

29

Thăng Bình công bố 03 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN2018716 đến BN2018718

30

06 ca bệnh: từ BN2018719 đến BN2018724

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

31

Tam Kỳ công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: từ BN2018727 đến BN2018729

32

BN2018730 – P.Q.H (1995)

- Địa chỉ: Tiên Lộc, Tiên Phước

Đang điều tra dịch tễ

33

BN2018731 – P.Q.T (1991)

- Địa chỉ: Câu Hà, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

34

BN2018732 – T.K.M.A (1998)

BN2018734 – V.T.H.L (1998)

BN2018735 – B.T.L.T (1993)

- Địa chỉ:  Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

35

BN2018733 – H.T.T.T (1992)

- Địa chỉ:  Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

36

BN2018736 – T.V.T (1993)

- Địa chỉ:  Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

37

BN2018739 – Đ.T.L (1971)

- Địa chỉ:  Điện Nam Đông, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

38

BN2018740 – N.T.D.T (1984)

BN2018741 – H.T.D.N (1970)

BN2018742 – L.T.H.T (1991)

- Địa chỉ:  Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

39

BN2018743 – N.T.H (1972)

BN2018745 – V.T.M.L (1990)

- Địa chỉ:  Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

40

BN2018744 – N.T.H.T (1983)

- Địa chỉ:  Điện Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

41

BN2018746 – P.T.B.H (1995)

- Địa chỉ:  Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

42

BN2018747 – L.V.C (2019)

- Địa chỉ: Khối 1, Trường Xuân, Tam Kỳ

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

43

BN2018748 – T.T.D (1991)

- Địa chỉ:  Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

44

BN2018752 – N.V.L (2000)

- Địa chỉ: Xuân Bắc, Trường XUân, Tam Kỳ

Bán hàng online

45

BN2018753 – T.T.N (1999)

- Địa chỉ: Vĩnh Bình, Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

46

BN2018754 – N.T.H.T (2000)

- Địa chỉ: An Mỹ, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

Sáng, chiều có mua thức ăn tại các tiệm gần công ty

47

BN2018755 – N.T.D.L (2002)

- Địa chỉ: Tam Thăng, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

48

Phú Ninh công bố 03 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN2018757, BN2018758 và BN2019368

49

BN2018759 – N.V.H (1996)

- Địa chỉ: Kế Xuyên 1, Bình Trung, Thăng Bình

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

50

BN2018760 – D.T.H (1992)

- Địa chỉ: Đàn Trung, Tam Dân, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Phú

Nhà hàng Mei Song

Hằng ngày

51

BN2018761 – V.T.T.N (1991)

- Địa chỉ: Mỹ Cang, Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.,

Hằng ngày

52

BN2018762 – P.V.G.H (2019)

- Địa chỉ:  Xuân Tây, Trường XUân, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Trường Xuân

Học lớp trẻ nhà cô Tám

Hằng ngày

53

BN2018763 – L.M.C (1968)

- Địa chỉ: Câu Lâu Tây, Duy Phước, Duy Xuyên

Làm thợ mộc tại nhà

54

BN2018764 – N.C.H (2000)

- Địa chỉ: Chánh Sơn, Duy Phú, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Phú

Đám cưới thôn Bàn Sơn và uống café ngã 4 Mỹ Sơn

09/1/2022

 

Quán hủ tiếu ở Kiểm Lâm

12/1/2022

Phước Sôn

Khâm Đức

Đám cưới số 17 Nguyễn văn Trỗi

11/1/2022

55

BN2018765 – N.T.T.L (1995)

- Địa chỉ: Tây Sơn Tây, Duy Hải, Duy Xuyên

Làm việc tại làng nhân viên Hội An

56

BN2018766 – N.K.M (1999)

- Địa chỉ: Phú Nham Tây, Duy Sơn, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trinh

Xường 3, công ty S.V

Từ ngày 10 đến 14/1/2022

Ăn sáng quán bún bò cổng số 1 và quán café Cường; cổng số 2 công ty S.V

Sáng hằng ngày Từ ngày 10 đến 14/1/2022

57

Duy Xuyên công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: BN2018767, BN2018861 và BN2018905

58

BN2018668 – T.T.C.N (1996)

BN2018669 – T.T.N.N (1996)

- Địa chỉ: Trung Đông, Duy Trung, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trung

Đám hỏi tại thôn Trung Đông

12 và 13/1/2022

59

BN2018670 – L.Đ.A (1979)

- Địa chỉ: Triều Châu, Duy Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Hòa

Công ty IFC

Hằng ngày

60

BN2018671 – Đ.T.D (1989)

- Địa chỉ:  Duy Châu, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

61

BN2018672 – N.V.T (2004)

- Địa chỉ: An Lợi Tây, Đại Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Sân bóng Chiến Sỹ, Quốc Kỳ

Thường xuyên

Đại Hiệp

Sân bóng Tới Thời

62

BN2018673 – L.T.T.T (1993)

BN2018783 – Đ.T.T (1972)

- Địa chỉ: Đại An, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại An

Tiêm vắc xin tại TYT Đại An

Chiều 11/1/2022

Chợ Quảng Huế

Không nhớ rõ thời gian

Ái Nghĩa

Phòng khám BVĐKMNPB Quảng Nam

Hằng ngày

63

BN2018785 – H.T.T (1999)

- Địa chỉ: Trà Bui, Bắc Trà My, Quảng Nam

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

64

BN2018786 – H.V.D (2000)

BN2018787 – H.V.T (2001)

- Địa chỉ: Trà Bui, Bắc Trà My, Quảng Nam

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty D.T.C

Hằng ngày

65

BN2018788 – N.T.N.A (1997)

BN2018789 – N.T.D (1994)

- Địa chỉ: Điện Tiến, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

 

Công ty TNHH F. Việt Nam

Hằng ngày

66

BN2018790 – L.T.P.D (1975)

- Địa chỉ: Khối 1, Vĩnh Điện, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Vĩnh Điện

Chợ Vĩnh Điện: bán dưa cải

Hằng ngày

67

BN2018791 – N.V.N.Q (2012)

- Địa chỉ: Quảng Gia, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

68

BN2018792 – N.N.H.K (2002)

- Địa chỉ: Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

69

BN2018793 – T.T.H (1986)

- Địa chỉ: Châu Sơn 1, Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

70

BN2018795 – T.Chung (1990)

- Địa chỉ: Cẩm Đồng, Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

71

BN2018796 – P.P.V (1996)

- Địa chỉ: Hà Dừa, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

72

BN2018797 – D.Q.A (2011)

BN2018812 – N.T.H (1985)

- Địa chỉ: Xóm Bùng, Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

73

13 ca bệnh: từ BN2018798 đến BN2018807, BN2018810, BN2018811, BN2018814

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

74

BN2018808 – N.V.N.M (2012)

BN2018809 - N.T.N (1984)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

75

BN2018815 – T.V.L (1952)

BN2018816 – T.V.T (1966)

- Địa chỉ: Bình Tú, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

76

Quế Sơn công bố 09 ca bệnh đã được cách ly: BN2018817, BN2018818, từ BN2018822 đến BN2018830 và BN2018858

77

BN2018819 – H.A.T (1995)

- Địa chỉ: Lộc Thượng, Quế Long, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

78

BN2018820 – N.T.K.L (1993)

BN2018821 – P.T.C (1968)

- Địa chỉ: Châu Sơn, Quế An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

79

BN2018827 – T.C.C (1982)

BN2018829 – N.V.T (2002)

- Địa chỉ: Ái Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Nghĩa

Trại bò Hòa Tây

5h đến 17h hầng ngày

Ái Nghĩa

Họp TDP CA TT Ái Nghĩa

10h đến 11h30 ngày 13/1/2022

Quán Bút Bi

11h ngày 13/1/2022

Đại Quang

Đám tang nhà bạn Công Xã, thôn Tam Hòa

16h đến 17h ngày 13/1/2022

80

BN2018831 – N.T.D.T (1999)

- Địa chỉ: Kỳ Lý, Tam Đàn, Phú Ninh

Đi học tại Đà Nẵng

81

BN2018832 – L.T.H (1997)

- Địa chỉ: Cổ An Tây, Điện  Nam Đông, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty R, thuộc KCN ĐNĐN

Trước ngày 10/1/2022

 

Chăm vợ tại khoa ngoại chấn thương, bệnh viện ĐKKV Quảng Nam

Từ ngày 10/1/2022

82

BN2018833 – L.T.P.D (1975)

- Địa chỉ: Khối 1, Vĩnh Điện, Điện Bà

Quảng Nam

Điện Bàn

Vĩnh Điện

Chợ Vĩnh Điện

Hằng ngày

83

BN2018834 – P.T.T (2002)

- Địa chỉ: Thôn 3, Tiên An, Tiên Phước

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

84

BN2018835 – N.T.P.U (1999)

- Địa chỉ: Tam Phú, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.,

Hằng ngày

85

BN2018837 – N.N.H.P (2010)

- Địa chỉ: Thanh Quýt 2, Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

86

BN2018838 – T.N.D (1997)

- Địa chỉ: Phong Lục Đông Nam, Điện Thăng Nam, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

87

BN2018839 – L.T.T.T (1999)

- Địa chỉ: Ngọc Tam, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

88

BN2018840 – N.Đ.K (1995)

- Địa chỉ: Khối 1, Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

89

BN2018841 – P.T.A.L (1994)

- Địa chỉ: Châu Sơn â, Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

90

BN2018842 – Đ.T.H (19́85)

- Địa chỉ: Quảng Gia, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

91

BN2018843 – L.T.K.P (1986)

- Địa chỉ: Ngọc Tam, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

92

BN2018844 – L.T.V (1956)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

93

BN2018845 – N.T.L (1968)

- Địa chỉ: Bàu Súng, Thanh Hà, Hội An

Buôn bán tại cảng cá Thọ Quang và cảng cá Thanh Hà: 22h đến 10h hôm sau

94

BN2018846 – T.H.B (1984)

BN2018849 – T.T.H (1984)

- Địa chỉ: Khối 2A, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

95

BN2018847 – Đ.H.H (1984)

- Địa chỉ: Nhị Dinh 3, Điện Phước, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

96

BN2018848 – T.T.M (1991)

- Địa chỉ: Châu Thủy, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

97

BN2018850 – N.T.T.L (1997)

- Địa chỉ: Khối 2A, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

98

BN2018851 – N.Q.H (1997)

- Địa chỉ: Hà Quảng, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

99

BN2018852 – T.N.T.T (1999)

- Địa chỉ: Giang Tắc, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

100

BN2018853 – T.V.T (1993)

- Địa chỉ: Cổ An Tây, Điện Nam Đông, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

101

BN2018854 – N.V.L (1991)

- Địa chỉ: Câu Nhi, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

102

BN2018855 – P.H.N (2002)

- Địa chỉ: Ngọc Tam, Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

103

BN2018856 – N.T.N (1973)

- Địa chỉ: Hà My Trung, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

104

BN2018857 – N.T.Đ (1994)

- Địa chỉ: Phú Đông, Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

105

BN2018859 – P.T.K.L (1992)

- Địa chỉ: Tân Bình 3, Điện Trung, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Phong

Công ty may N.T

Hằng ngày

106

BN2018860 – P.T.N.Q (1994)

- Địa chỉ: Bến Đền Tây, Điện Quang, Điện Bàn

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Khoa xét nghiệm, BV Bình An

Hằng ngày

107

BN2018862 – P.T.C (1977)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

108

BN2018863 – H.T.N (1971)

- Địa chỉ: Phước Xuyên, Nam Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

109

BN2018865 – T.T.K.L (1983)

- Địa chỉ: Ngân Giang, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

110

BN2018866 – V.T.H (1958)

- Địa chỉ: Tứ Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

111

BN2018867 – H.T.T (1976)

BN2018868 – L.T.L (1975)

- Địa chỉ: Ngân Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

112

BN2018869 – H.T.T (1969)

- Địa chỉ: Viêm Minh, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

113

BN2018870 – P.T.H (1989)

- Địa chỉ: Duy Thành, Duy Xuyên

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

114

BN2018871 – L.T.H (1979)

- Địa chỉ: Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

115

BN2018872 – N.T.L (1972)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

116

BN2018873 – H.T.T (1967)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

117

BN2018874 – V.T.L (1969)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

118

BN2018875 – L.T.K.T (1959)

- Địa chỉ: Ngân Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

119

BN2018876 – Đ.T.H (1977)

- Địa chỉ: Viêm Đông, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

120

BN2018877 – Đ.T.S (1972)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

121

BN2018878 – T.T.H (1966)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Ngọc

Hằng ngày

122

BN201880 – T.T.T.D (2000)

- Địa chỉ: Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

123

Hội An công bố 09 ca bệnh đã được cách ly: BN201881, BN2018882, BN2018885, BN2018888, BN2018889, từ BN2018899 đến BN2018902

124

BN2018883 – T.T.N (1998)

- Địa chỉ: Hậu Xá, Thanh Hà, Hội An

Buôn bán tại nhà, khối Hậu Xá, Thanh Hà, Hội An

125

BN2018884 – N.T.T (1968)

- Địa chỉ: Hà Trung, Cẩm Nam, Hội An

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Chợ Điện Nam Điện Ngọc

Trước ngày 15/1/2022

126

BN2018886 – L.T.Q.T (1998)

BN2018887 – N.Q.H (1987)

- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Trà sữa Tít

11/1/2022

Cẩm Hà

Quán karaoke AQUATAR

Khuya 11/1/2022

Tân An

Quán café Bốn Mùa

7h đến 8h30 hằng ngày

Tiệm thuốc tây Huy Hoàng

13/1/2022

127

BN2018890 – T.T.K.K (1972)

- Địa chỉ: Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Mua thuốc ở Hiệu thuốc Bá đường Cửa Đại

17h ngày 13/1/2022

Minh An

Chợ Hội An

8h ngày 14/1/2022

128

BN2018891 – N.T.Đ (1946)

BN2018892 – N.B (1940)

BN2018893 – N.T.T.T (2006)

- Địa chỉ: Thịnh Mỹ, Cẩm An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Lớp 10 trường THPT Trần Hưng Đạo

Hằng ngày

129

BN2018894 – N.H.Đ (1998)

- Địa chỉ: Trảng Suối, Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Hà

Quán karaoke AQUATAR

Khuya 11/1/2022

130

BN2018895 – N.H (1955)

- Địa chỉ: Thanh Nam, Cẩm Châu, Hội An

Quảng Nam

Hội An

 

Uống café bà Thêm

5h đến 5h30 các ngày 13, 14/1/2022

 

PK BS Cường

8h30 đến 9h ngày 13/1/2022

131

BN2018896 – N.Đ (1987)

- Địa chỉ: Thịnh Mỹ, Cẩm An, Hội An

Làm sơn nước tự do

132

BN2018898 – C.H.L (2000)

- Địa chỉ: Phong Thọ, Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Phô

Thế giới di động đường Lý Thường Kiệt

16h30 ngày 14/1/2022

Sơn Phong

Cơm gà Dung đường Lý Thường Kiệt

17h30 ngày 14/1/2022

133

BN2018903 – D.T.H.T (1999)

- Địa chỉ: Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

134

BN2018904 – N.P.T (1999)

- Địa chỉ: Bàu Súng, Thanh Hà, Hội An

Làm việc tại Đà Nẵng

135

BN2018906 – D.V.T.T (2006)

- Địa chỉ: Trà Đông, Duy Vinh, Duy Xuyên

Lớp 46F trường Cao Đẳng nghề Quảng Nam

Từ ngày 10 đến 12/1/2022

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.     Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 2.052.870 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 79,9 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

28.968

1.705

30.673

Mũi 1

11

2

13

Mũi 2

1.014

1.703

2.717

Mũi bổ sung

27.943

-

27.943

Mũi nhắc lại

0

-

0

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.091.111

(99,6%)

127.411

(96,7%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

996.679

(91,0%)

81.645

(62,0%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

45.250

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

23.473

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala.

2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 16/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 421.801

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,70%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,72%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,27%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,43%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,47%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,80%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

422.234

52.11 %

32.134

31

1.120.544

6.886

4.872

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.687

59.72 %

5.552

8

202.006

845

710

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.508

59.27 %

3.615

2

253.800

1.081

964

3

Huyện Thăng Bình

87.702

43.279

49.35 %

3.406

3

46.384

513

501

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.424

51.08 %

3.083

1

209.800

2.711

1.164

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.709

57.29 %

3.496

3

166.172

389

281

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.767

53.44 %

2.205

2

64.935

655

568

7

Thành phố Hội An

57.712

35.610

61.70 %

2.589

3

59.585

390

469

8

Huyện Quế Sơn

39.082

19.015

48.65 %

1.861

3

5.606

29

24

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.857

43.32 %

787

-

6.573

24

24

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.830

38.51 %

1.098

1

33.154

141

78

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.686

44.96 %

585

-

9.008

13

12

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.490

52.19 %

862

-

11.241

22

17

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.337

39.41 %

597

3

3.615

6

5

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.858

36.80 %

445

-

5.556

9

6

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.685

38.28 %

376

-

7.564

14

16

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.662

45.08 %

895

2

17.928

39

26

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.600

36.47 %

364

-

6.144

4

6

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.230

27.43 %

318

-

11.473

1

1

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảm ơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.