Nội dung chi tiết

Thông cáo báo chí số 263 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 15/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 16/01/2022 .Lượt xem: 68 lượt. [In bài]
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 15/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 15.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

255 (1)

9.050 (2)

9.078

9.204

2

Số mẫu xét nghiệm

715 (3)

553.350

610.864

719.798

3

Cách ly y tế tập trung

5.588 (4)

761

53.169

67.792

82.346

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.563 (5)

191

9.493

9.619

10.548

5

Cách ly tại nhà

8.739

516

84.617

130.443

197.402

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

116

0

122

0

122

(1)   Từ 16h00 ngày 14/01/2022 đến 16h00 ngày 15/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 255 ca mắc mới, trong đó: 187 ca cộng đồng (Điện Bàn 74 ca, Duy Xuyên 35 ca, Thăng Bình 17 ca, Hội An 14 ca, Quế Sơn 12 ca, Tam Kỳ 11 ca, Núi Thành 07 ca, Nông Sơn 07 ca, Đại Lộc 05 ca, Phú Ninh 03 ca, Nam Giang 01 ca, Hiệp Đức 01 ca) và 68 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Điện Bàn

74

20

94

(*) Điện An 01 ca, Điện Dương 04 ca, Điện Hòa 02 ca, Điện Hồng 01 ca, Điện Minh 02 ca, Điện Nam Bắc 19 ca, Điện Nam Đông 03 ca, Điện Nam Trung 04 ca, Điện Ngọc 13 ca, Điện Phong 01 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Phương 02 ca, Điện Quang 03 ca, Điện Thắng Nam 01 ca, Điện Thắng Trung 11 ca, Điện Thọ 02 ca, Điện Tiến 01 ca, Điện Trung 02 ca, Vĩnh Điện 01 ca.

(**) Điện Nam Trung 08 ca, Điện Ngọc 02 ca, Vĩnh Điện 01 ca, Điện Phương 09 ca.

Trong đó có 21 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn.

2

Duy Xuyên

35

5

40

(*)  Duy Châu 01 ca, Duy Hải 02 ca, Duy Hòa 04 ca, Duy Nghĩa 01 ca, Duy Phước 01 ca, Duy Sơn 01 ca, Duy Tân 06 ca, Duy Thành 01 ca, Duy Trinh 03 ca, Duy Trung 02 ca, Duy Vinh 03 ca, TT Nam Phước 10 ca.

(**) Duy Châu 03 ca, Duy Phước 01 ca, TT Nam Phước 01 ca.

3

Hội An

14

15

29

(*) Cẩm An 01 ca, Cẩm Châu 01 ca, Cẩm Phô 03 ca, Cửa Đại 04 ca, Minh An 01 ca, Sơn Phong 01 ca, Tân An 03 ca.

(**) Cẩm An 03 ca, Cẩm  Hà 01 ca, Cẩm Phô 03 ca, Cẩm Thanh 01 ca,  Cửa Đại 06 ca, Tân An 01 ca.

4

Thăng Bình

17

3

20

(*) Bình Chánh 03 ca, Bình Nam 01 ca, Bình Phục 02 ca, Bình Quế 01 ca, Bình Quý 03 ca, Bình Tú 03 ca, Hà Lam 04 ca.

(**) Bình Phục 01 ca, Hà Lam 02 ca.

5

Tam Kỳ

11

7

18

(*) An Mỹ 01 ca, An Phú 01 ca, Phước Hòa 01 ca, Tam Ngọc 01 ca, Tam Thăng 01 ca, Tam Thanh 01 ca, Tân Thạnh 01 ca, Trường Xuân 04 ca.

(**) An Mỹ 01 ca, An Phú 01 ca, An Xuân 01 ca, Hòa Hương 02 ca, Trường Xuân 02 ca.

6

Quế Sơn

12

5

17

(*) Hương An 02 ca, Quế An 03 ca, Quế Châu 01 ca, Quế Mỹ 01 ca, Quế Xuân I 04 ca, Quế Xuân II 01 ca.

(**)  Hương An 01 ca, Quế  Châu 01 ca, Quế Xuân I 03 ca.

7

Núi Thành

7

4

11

(*) Tam Anh Bắc 01 ca, Tam Mỹ Đông 02 ca, Tam Xuân I 01 ca, TT Núi Thành 03 ca.

(**) Tam Mỹ Tây, Tam Quang, Tam Xuân I, TT Núi Thành.

8

Đại Lộc

5

3

8

(*) Ái Nghĩa 02 ca, Đại Hồng 02 ca, Đại Nghĩa 01 ca.

(**) Đại Hồng 02 ca, Đại Minh 01 ca.

9

Nông Sơn

7

1

8

(*) Quế Trung 06 ca, Sơn Viên 01 ca.

(**) Ninh Phước 01 ca.

10

Nam Giang

1

3

4

(*) Đắc Pring.

(**)Tà Bhing 03 ca.

11

Phú Ninh

3

1

4

 (*) Tam Đàn 02 ca, Tam Dân 01 ca.

(**) Tam Phước.

12

Hiệp Đức

1

0

1

(*) Bình Lâm.

13

Tiên Phước

0

1

1

(**) Tiên Châu.

Tổng

187

68

255

(2) 9.050 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 4.675  ca bệnh cộng đồng, 3.692 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 478 ca xâm nhập từ các tỉnh và 205 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có 715 mẫu xét nghiệm; kết quả: 255 mẫu dương tính, 270 mẫu âm tính, 190 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú: 5.531 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 57 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.527 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

01

Liên quan công ty V. thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc công bố 21 ca bệnh: BN2001386, BN2001398, BN2001401, BN2001403, BN2001415, BN2001416, từ BN2001432 đến BN2001436, từ BN2001439 đến BN2001447 và BN2001596

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN ĐNĐN

Hằng ngày

02

BN2001387 – N.T.V (1980)

BN2001388 – Đ.C.T (2012)

BN2001389 – N.H.T.C (1994)

BN2001391 – V.T.K (1988)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

03

19 ca bệnh đã công bố sàng lọc dương tính tại CSYT: BN2001390, BN2001393,, BN2001463, BN2001472, BN2001494, BN2001505, BN2001520, BN2001601, BN2001612, BN2001615, BN2001625, từ BN2001628 đến BN2001630, từ BN2001636 đến BN2001640

04

BN2001392 – N.T.T.V (2001)

- Địa chỉ: Phước Mỹ, Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Tiệm nail Hoàng Anh, đường Hùng Vương

Từ 03/1/2022 đến 08/1/2022, từ 10/1/2022 đến 12/1/2022

05

BN2001394 – T.T.C (1995)

- Địa chỉ: Điện Hồng, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

06

BN2001395 – Đ.T.D (1993)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

07

BN2001396 – P.H.T (1998)

- Địa chỉ: Cẩm Châu, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

08

BN2001397 – Đ.N.P (1999)

- Địa chỉ: Quế Thọ, Hiệp Đức

Đang điều tra dịch tễ

09

BN2001400 – L.Đ.D (1996)

- Địa chỉ: Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

10

BN2001399 – V.Đ.V (1980)

- Địa chỉ: Khối 2A, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

11

BN2001402 – N.T.H (1964)

- Địa chỉ: Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

12

BN2001404 – T.H.N (2001)

- Địa chỉ: Triêm Đông 1, Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

13

BN2001405 – P.T.K.L (2004)

- Địa chỉ: Ngọc Tam, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

14

BN2001406 – T.T.M (2014)

- Địa chỉ: Trung Yên, Sơn Viên, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Sơn Viên

Lớp 2N trường Phạm Phú Thứ

Hằng ngày

15

BN2001407 – N.T.X (1938)

- Địa chỉ: Mậu Long, Ninh Phước, Nông Sơn

Đã cách ly

16

06 ca bệnh: BN2001408 đến BN2001413

- Địa chỉ: Đại Bình, Quế Trung, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Quế Trung

Quán café Minh Tâm

7h30 đến 8h30 ngày 13/1/2022

17

BN2001414 – N.T.T.H (2005)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

18

BN2001417 – H.T.Đ (199)

- Địa chỉ: Hà Quảng Bắc, Điện Dương, Điện Bàn

Trước ngày 07/1/2022: Buôn bán tại chợ Bắc Mỹ An, Đà Nẵng

19

Liên quan nhà nghỉ Hoa Sen công bố 11 ca bệnh: từ BN2001418 đến BN2001428

Địa chỉ: Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

20

BN2001429 – M.X.T (1977)

- Địa chỉ: Thạnh Hòa, Tam Đàn, Phú Ninh

Đang điều tra dịch tễ

21

BN2001430 – Đ.M (1982)

- Địa chỉ: Khối 4, Trường Xuân, Tam Kỳ

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Quán dê Vũ

Không nhớ rõ thời gian

22

BN2001431 – N.T.Đ (1962)

- Địa chỉ: Quý Phước, Bình Quý, Thăng Bình

Quảng Nam

Thăng Bình

Bình Quý

Chạp mã ở nhà

12/1/2022

23

BN2001437 – L.T.T (1997)

- Địa chỉ: Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

24

BN2001438 – V.T.Y (1992)

- Địa chỉ: Khối 2A, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty R., thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

25

Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch công bố 02 ca bệnh chăm sóc F0 tại BV: BN2001448 và BN2001449

26

BN2001450 – Đ.T.H (1989)

BN2001451 – N.T.N (1950)

- Địa chỉ: Dưỡng Xuân, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Chợ Bà Rén

Hằng ngày

Duy Xuyên

Nam Phước

Thuốc tây Ngọc

13/1/2022

27

BN2001452 – N.H.V.T (2003)

- Địa chỉ: Bình An, Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Làm may

Hằng ngày

28

BN2001453 – H.T.V (1970)

- Địa chỉ: Phú Mỹ, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Hằng ngày ở nhà

29

BN2001454 – N.T.D.H (2000)

- Địa chỉ: Hương Yên, Hương An, Quế Sơn

Chỉ ở nhà

30

BN2001455 – P.T.C (1990)

- Địa chỉ: Hà Mỹ, Duy Vinh, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

31

BN2001456 – N.T.D.T (1999)

- Địa chỉ: Đông Khương, Điện Dương, Điện Bàn

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Cửa hàng Quân Apple chi nhánh Nam Phước

Hằng ngày

32

BN2001458 – P.N (1987)

- Địa chỉ: Trà Đông, Duy Vinh, Duy Xuyên

Lái xe ở Hội An, đi làm rồi về nhà

33

BN2001459 – L.Đ.T (1972)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Xưởng đá Nam Phước

Hằng ngày

34

BN2001460 – T.T.T.H (1992)

- Địa chỉ: Châu Hiệp, TT Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Chợ trước Kim Sơn Hà

Hằng ngày

35

BN2001461 – P.P.H (1990)

- Địa chỉ: Giang Tắc, Điện Ngọc, Điện Bàn

Sửa xe tại Đà Nẵng

36

BN2001462 – L.A.P (2001)

- Địa chỉ: Đông Tác, Bình Nam, Thăng Bình

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

37

BN2001464 – P.T.L (1985)

- Địa chỉ: Hà Tây 2, Điện Hòa, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Thắng Trung

Chợ tự phát đường 33

Hằng ngày

38

Điện Bàn công bố 14 ca bệnh đã được cách ly: từ BN2001465 đến BN2001469, từ BN2001588 đến BN2001595 và BN2001598

39

BN2001470 – N.T.M.H (1968)

BN2001471 –  V.T.K (2002)

- Địa chỉ: Tú Trà, Bình Chánh, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

40

BN2001473 – P.T.M.H (1965)

- Địa chỉ: Khu phố 2, Hà Lam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

41

BN2001474 – P.Đ.M.T (2016)

BN2001475 – P.N.P (2020)

- Địa chỉ: Ngọc Sơn Tây, Bình Phục, Thăng Bình

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

42

BN2001476 – N.T.P.T (2014)

- Địa chỉ: Quý Thạnh, Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

43

BN2001477 – K.V.H (1993)

- Địa chỉ: Tổ 3, Bình Tú, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

44

BN2001478 – L.T.C (1971)

- Địa chỉ: Bình Hội, Bình Quế, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

45

BN2001479 – N.V.T (1997)

- Địa chỉ: Quý Thạnh, Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

46

BN2001480 – N.T.L (1967)

- Địa chỉ: Tổ 9, Hà Lam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

47

BN2001481 – T.T.M (1980)

- Địa chỉ: Mỹ Trà, Bình Chánh, Thăng Bình

Công ty cao su Quảng Nam

48

BN2001482 – L.Q.A (1987)

- Địa chỉ: Khu phố 6, Hà Lam, Thăng Bình

Công ty cao su Quảng Nam

49

Thăng Bình công bố 02 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN2001483 và BN2001485

50

BN2001484 – P.T.T.V (1991)

- Địa chỉ: Hà Lam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

51

BN2001486 – H.T.T (1966)

BN2001487 – T.H.T.L (2012)

- Địa chỉ: Bình Tú, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

52

BN2001488 – L.T.K.H (1987)

- Địa chỉ: Phú Cường 1, Quế Mỹ, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

53

BN2001489 – N.T.T.H (2012)

- Địa chỉ: Hương Yên, Hương An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

54

BN2001490– N.H.H (2009)

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

55

BN2001491 – N.T.T.T (1991)

BN2001492 – L.T.T (1974)

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

56

BN2001493 – N.V.C (1997)

- Địa chỉ: Phú Bình, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

57

BN2001495 – D.T.S (1968)

- Địa chỉ: Thắng Đông, Quế An, Quế Sơn

Cảng cá Thọ Quang, Sơn Trà, Đà Nẵng

58

BN2001496 – B.T.N (1995)

- Địa chỉ: Nhứt Đông, Bình Lâm, Hiệp Đức

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.,

Hằng ngày

Hiệp Đức

Bình Lâm

Đám cưới nhà anh Phước, thôn Nhứt Đông

09/1/2022

59

BN2001497 – N.Q.T (1991)

- Địa chỉ: Thọ Tân, Tam Ngọc, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

60

BN2001498 – P.T.P (1976)

- Địa chỉ: Thái Nam, Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.,

Hằng ngày

61

Hội An công bố 09 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN2001499 đến  BN2001501, từ BN2001512  đến BN2001514, BN2001516, BN2001518 và BN2001634

62

BN2001502 – N.T.L (1954)

BN2001503 – N.T.T (1979)

BN2001506 – N.T.B (1977)

- Địa chỉ: Phước Hải, Cửa Đại, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cửa Đại

Chợ Cầu

Hằng ngày

63

BN2001504 – T.V.C (1974)

- Địa chỉ: Minh An, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

64

BN2001507 – T.T.T.T (1995)

 - Địa chỉ: Sơn Viên, Duy Nghĩa, Duy Xuyên

Quảng Nam

Hội An

Tân An

Đi giao gà

14h20 ngày 12/1/2022

65

BN2001508 – N.T.L (1990)

- Địa chỉ: Cẩm An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Uống café Nam

Không nhớ rõ thời gian

66

BN2001509 – T.S (1953)

BN2001510 – T.T.N.A (1992)

BN2001511 – Đ.T.Hạ (2000)

- Địa chỉ: Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Bưu điện Hội An

09/1/2022

Cẩm Hà

Quán karaoke Kingdom

19h30 ngày 11/1/2022 đến 02h ngày 12/1/2022

67

BN2001515 – N.T.H.H (1991)

- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Quán Xanh

12/1/2022

68

BN2001516 – H.T.L (1947)

- Địa chỉ: Phước Tân, Cửa Đại, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cửa Đại

Đi chợ mua rau

Hằng ngày

69

BN2001519 – L.T.Đ (1992)

- Địa chỉ: Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

70

BN2001521 – P.T.K.O (2011)

- Địa chỉ: Tam Phước, Phú Ninh

Đã cách ly

71

BN2001522 – B.T.N.Ý (1998)

BN2001523 – Đ.Minh (1982)

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

72

BN2001524 – T.T.P.L (1990)

- Địa chỉ: Phú Phong, An Phú, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.

Hằng ngầytam t

73

BN2001525 – P.M.T (1990)

- Địa chỉ: Đức Bố 2, Tam Anh Bắc, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Quán café Gu, Huỳnh Thúc Kháng

13/1/2022

Núi Thành

Tam Xuân

Hiệu thuốc gần cầu Bà Bầu

09/1/2022

74

BN2001526 – P.T.B.N (2016)

- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Trường mẫu giáo Thánh Gióng

Hằng ngày

75

BN2001527 – P.T.T.V (2000)

- Địa chỉ: Khối phố 9, An Mỹ, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Mỹ

Quán Phố Bia

Không nhớ rõ thời gian

Rolex nhà hàng

Bánh kẹp gần chợ Tam Kỳ

76

BN2001528 – N.T.K.N (1995)

- Địa chỉ: Khánh Tân, Tam Dân, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

Trường mẫu giáo Thánh Gióng

Hằng ngày

77

BN2001529 – N.T.M.C (2012)

BN2001530 – N.N.Q.C (2015)

BN2001531 – N.K.B.Đ (2011)

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Quảng Nam

Núi Thành

TT Núi Thành

Lớp 5/2 trường Trần Quốc Toản

Hằng ngày

78

BN2001532 – H.T.T (1945)

- Địa chỉ: Đại Quang, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Nghĩa

Bán rau chợ Hòa Mỹ

Trước ngày 12/1/2022

79

BN2001533 – N.T.T (1982)

- Địa chỉ: Hà Nha, Đại Đồng, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Quang

Công ty P.

Hằng ngày

80

BN2001534 – H.T.P (1970)

- Địa chỉ: Ngọc Kinh Tây, Đại Hồng, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Hồng

Chợ Hà Vy

Hằng ngày

81

BN2001535 – B.T.T.D (2015)

- Địa chỉ: Ngọc Kinh Tây, Đại Hồng, Đại Lộc

Học online tại nhà

82

BN2001536 – N.B (1950)

- Địa chỉ: Đại Nghĩa, Đại Lộc

Đã cách ly

83

BN2001537 – P.T.N (1997)

- Địa chỉ: Hòa Đông, Ái Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Hải sản 179

10/1/2022

Công nhân nhà máy xử lý rác Đại Lộc, đi làm hằng ngày

84

BN2001538 – B.T.T.N (2016)

- Địa chỉ: Ngọc Kinh Tây, Đại Hồng, Đại Lộc

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

85

Quế Sơn công bố 05 ca bệnh đã được cách ly: BN2001539, từ BN2001543 đến BN2001546

86

BN2001540 – P.H.K.T (2014)

BN2001541 – P.C.M (2001)

- Địa chỉ: Quế An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

87

BN2001542 – N.T.T.T (2000)

- Địa chỉ: Quế Châu, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

88

Duy Xuyên công bố 05 ca bệnh đã được cách ly:  BN2001547, từ BN2001550 đến BN2001552 và BN2001559

89

BN2001548 – L.T.H.N (2003)

- Địa chỉ: Duy Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Tiệm điện thoại Quang Nam Apple Nam Phước

Hằng ngày

90

BN2001549 – H.V.M (1989)

- Địa chỉ: Duy Tân, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

91

BN2001550 – Đ.T.A.T (1989)

BN2001551 – P.M.H.D (2020)

BN2001552 – P.Đ.M.K (1981)

- Địa chỉ: Duy Châu, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Hòa

Cửa hàng điện nước Kiểm Lân

Hằng ngày

92

BN2001553 – L.Đ.T (1993)

BN2001554 – N.Q.T (1995)

- Địa chỉ: Duy Trung, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Cửa hàng Quang Apple

Hằng ngày

93

BN2001555 – V.T.C (2001)

- Địa chỉ: Vĩnh Nam, Duy Vinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Hội An

Quán Bill

Chiều 11/1/2022

Duy Xuyên

Nam Phước

Quán Big Bo

20h30 ngày 11/1/2022

94

BN2001556 – L.T.Q (1995)

- Địa chỉ: Vân Quật, Duy Thành, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

95

BN2001557 – L.C.T (1993)

BN2001558 – L.T.Đ (1996)

- Địa chỉ: Duy Hải, Duy Xuyên

Làm việc tịa Hoiana

96

BN2001560 – H.V.D (1994)

BN2001566 – N.T.L.P (2001)

BN2001577 – H.V.T.M (2019)

BN2001578 – V.T.H (1995)

- Địa chỉ: Duy Hòa, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Chợ Kiểm Lâm

Thỉnh thoảng

Duy Trinh

Công ty S.V

Hằng ngày

97

BN2001561 – N.T.P (1994)

BN2001562 – N.T.N (1950)

BN2001563 – H.V.G.B (2016)

BN2001564 – N.T.L (1956)

BN2001565 – D.T.N.Q (1997)

- Địa chỉ: Duy Tân, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trung

Công ty H.

Hằng ngày

Duy Tân

Lớp mẫy giáo lớn trường mẫu giáo Duy Tân

Hằng ngày

Duy Châu

Tiệm tóc Berick Nguyễn

9h đến 15h30 ngày 11/1/2022

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Phòng tiêm chủng vắc xin

9h ngày 10/1/2022

98

BN2001567 – T.T.P.H.H (1997)

- Địa chỉ: Phú Bông, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Tiệm nail Hoàng Oanh, đường Hùng Vương

Hằng ngày

Quán ốc Ken, Cống Định

17h đến 19h ngày 11/1/2022

Duy Sơn

Quán vịt lộn bên TYT Duy Sơn

21h ngày 11/1/2022

99

BN2001568 – Đ.C.S (2000)

- Địa chỉ: Phú Bông, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Trà sữa Ocha

18h30 đến 19h30 ngày 10/1/2022

Quán ốc Ken, Cống Định

17h đến 19h ngày 11/1/2022

Quầy thuốc BS Hà

12h ngày 12/1/2022

Duy Sơn

Quán cơm Phụng, Trà Kiệu

11h ngày 12/1/2022

Quán mỳ Nga

9h ngày 13/1/2022

100

BN2001569 – Đ.N.H.V (2020)

- Địa chỉ: Phú Bông, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Ăn ốc quán Ken, Cống Định

17h đến 18h ngày 09/1/2022

Trà sữa Ocha

18h30 đến 19h ngày 10/1/1022

Ôc cay Thu

17h đến 19h ngày 11/1/2022

Duy Sơn

Quán vịt lộn bên TYT Duy Sơn

21h ngày 11/1/2022

101

07 ca bệnh: từ BN2001570 đến BN2001576

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Lớp 1E trường TH số 1 Nam Phước

Hằng ngày

Chợ Huyện

Sáng 09/1/2022

Quán café Tân, trước BV Duy Xuyên

7h các ngày từ 07/1 đến 09/1/2022

Quán café Cối Xay Gió

7h hằng ngày

Duy Trinh

Công ty S.V

Hằng ngày

102

BN2001579 – Đ.T.T (1986)

- Địa chỉ: Dưỡng Mông, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

103

BN2001580 – N.Q.Đ (1994)

- Địa chỉ: Chiêm Sơn, Duy Sơn, Duy Xuyên

Quảng Nam

Điện Bàn

Vĩnh Điện

Làm công trình tại Sân vận động

Ngày 06, 07/01/2022

104

BN2001581 – T.Q.S (1972)

BN2001582 – L.V.T.D (1990)

BN2001583 – N.N.L (1978)

- Địa chỉ: Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

105

BN2001584 – N.D (1956)

BN – N.Q.T (2002)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

106

BN2001585 – P.T.H (1969)

- Địa chỉ: Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

107

BN2001586 – N.V.S (1998)

BN2001587 – L.V.C (1997)

- Địa chỉ: Điện Nam Đông, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

108

BN2001597 – N.T.A.V (2003)

- Địa chỉ: Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

109

BN2001599 – H.T.M (1999)

BN2001600 – P.Đ.H (2016)

- Địa chỉ: Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

110

BN2001602 – T.T.T.V (1997)

BN2001603 – K.B.K (2021)

- Địa chỉ: Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

111

Nam Giang công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: từ BN2001604 đến BN2001606

112

BN2001607 – P.L.X (1991)

- Địa chỉ: thôn 49B, Đắc Pring, Nam Giang

- Tạm trú: Thôn Dung, Thạnh Mỹ, Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Đắc Pring

Họp thôn tại nhà Gương thôn 49B

Sáng 09/1/2022

Thạnh Mỹ

Cháo lòng Hồng Nhẹ

Tối 13/1/2022

Quán Tiến Quảng, ngã 3 chợ Thạnh Mỹ

Trưa 13/1/2022

113

BN2001608 – L.T.T (1988)

- Địa chỉ: Tam Mỹ, Tam Xuân 1, Núi Thành

Đã cách ly

114

BN2001609 – L.T.X (1952)

- Địa chỉ: Đàn Trung, Tam Đàn, Phú Ninh

Quảng Nam

Phú NInh

Tam Đàn

Đi chợ

Hằng ngày

115

BN2001610 – T.P.Khang (2018)

- Địa chỉ: Tam Thanh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

116

BN2001611 – N.C.D (1982)

- Địa chỉ: TT Núi Thành, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Quán café Tam Kỳ

12/1/2022, 13/1/2022

Quán café Green

14/1/2022

Núi Thành

Tam Quang

Quán Biển Hè

Tối 12/1/2022

117

BN2001613 – N.T.H (1979)

- Địa chỉ: Phú Quý 2, Tam Mỹ Đông, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Chạp mã nhà anh Cảnh

Trưa 12/1/2022

118

BN2001614 – N.Q.T (1949)

- Địa chỉ: Phú Quý 3, Tam Mỹ Đông, Núi Thành

Mua đồ ăn sáng gần nhà

119

09 ca bệnh: từ BN2001616 đến BN2001624

- Địa chỉ: Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

120

BN2001625 – H.T.A (1972)

- Địa chỉ: Tiên Châu, Tiên Phước

Đang điều tra dịch tễ

121

BN2001626 – N.T.D.T (1998)

- Địa chỉ: Tam Đàn, Phú Ninh

Đi học tại Đà Nẵng

122

BN2001631 – H.T.M.T (2002)

- Địa chỉ: Tân Thọ, Duy Châu, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

123

BN2001632 – T.H.T (1992)

- Địa chỉ: Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Minh An

Chợ Hội An

15h hằng ngày

Cẩm Châu

Quán trà sữa Tít

15h30 đến 03h hằng ngày

124

BN2001633 – T.Q.A (1992)

- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

125

BN2001635 – N.M.C.H (2001)

- Địa chỉ: Xuân Mỹ, Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Tân An

Mua bánh mì đối diện chợ Tân An

11/1/2022, 12/1/2022

Mua trái cây sát hiệu vàng chợ Tân An

11/1/2022

Nhà thuốc Huy Hoàng

15h05 ngày 13/1/2022

Cẩm Phô

Trà sữa Bobabop

9h30 12/1/2022

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.     Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 2.023.902 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 78,8 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

9.782

8.925

18.707

Mũi 1

6

1.800

1.806

Mũi 2

9.033

7.125

16.158

Mũi bổ sung

140

-

140

Mũi nhắc lại

603

-

603

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.091.100

(99,6%)

127.409

(96,7%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

995.665

(90,9%)

79.942

(60,7%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

17.307

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

23.473

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala.

2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 15/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 421.801

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,64%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,66%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,21%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,35%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,46%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,79%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

421.801

52.06 %

32.038

54

1.102.235

1.502

2.251

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.608

59.66 %

5.538

9

198.680

465

623

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.453

59.21 %

3.598

8

248.161

356

423

3

Huyện Thăng Bình

87.702

43.221

49.28 %

3.405

-

44.984

103

105

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.372

51.02 %

3.075

4

206.616

251

299

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.674

57.24 %

3.487

9

165.349

128

171

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.729

53.39 %

2.198

4

63.264

37

445

7

Thành phố Hội An

57.712

35.575

61.64 %

2.570

7

58.690

14

35

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.999

48.61 %

1.853

5

5.503

15

15

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.850

43.31 %

785

2

6.365

5

9

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.820

38.48 %

1.098

-

33.055

2

11

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.674

44.89 %

585

-

8.938

10

9

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.480

52.11 %

862

-

11.102

32

23

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.333

39.39 %

590

3

3.568

3

3

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.856

36.79 %

444

1

5.477

8

8

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.682

38.26 %

374

2

7.497

6

6

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.656

45.03 %

895

-

17.503

56

53

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.599

36.46 %

363

-

6.039

11

13

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.220

27.35 %

318

-

11.444

-

-

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảmơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.


[Trở về]
Các tin mới hơn:
Thông cáo báo chí số 364 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 25/04/2022)
Thông cáo báo chí số 363 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 24/04/2022)
Thông cáo báo chí số 362 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 23/04/2022)
Thông cáo báo chí số 361 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 22/04/2022)
Thông cáo báo chí số 359 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 20/04/2022)
Thông cáo báo chí số 358 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 19/04/2022)
Thông cáo báo chí số 357 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 18/04/2022)
Thông cáo báo chí số 356 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 17/04/2022)
Thông cáo báo chí số 355 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/04/2022)
Thông cáo báo chí số 353 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/04/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
Các tin cũ hơn:
Thông cáo báo chí số 262 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/01/2022)
Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe tại nhà cho bệnh nhân Covid-19
Thông cáo báo chí số 261 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 13/01/2022)
Thông cáo báo chí số 260 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 12/01/2022)
Thông cáo báo chí số 259 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 11/01/2022)
Thông cáo báo chí số 258 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 10/01/2022)
Thông cáo báo chí số 257 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 09/01/2022)
Thông cáo báo chí số 256 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 08/01/2022)
Thông cáo báo chí số 255 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 07/01/2022)
Thông cáo báo chí số 254 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 06/01/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
















Liên kết website

Lượt truy cập

Tổng số lượt truy cập
Lượt trong năm