Nội dung chi tiết

Thông cáo báo chí số 262 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 16/01/2022 .Lượt xem: 72 lượt. [In bài]
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 14/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 14.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

262 (1)

8.790 (2)

8.818

8.944

2

Số mẫu xét nghiệm

936 (3)

552.635

610.149

719.083

3

Cách ly y tế tập trung

4.892 (4)

0

52.408

67.031

81.585

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.634 (5)

88

9.302

9.428

10.357

5

Cách ly tại nhà

8.333

167

84.101

129.927

196.886

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

116

11

122

0

122

(1)   Từ 16h00 ngày 13/01/2022 đến 16h00 ngày 14/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 262 ca mắc mới, trong đó: 189 ca cộng đồng (Điện Bàn 80 ca, Đại Lộc 26 ca Thăng Bình 17 ca, Núi Thành 14 ca, Hội An 13 ca, Tam Kỳ 11 ca, Quế Sơn 10 ca, Phú Ninh 08 ca, Duy Xuyên 07 ca, Nam Giang 03 ca) và 73 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Điện Bàn

80

12

92

(*) Điện An 03 ca, Điện Dương 07 ca, Điện Hòa 05 ca, Điện Hồng 02 ca, Điện Minh 14 ca, Điện Nam Bắc 11 ca, Điện Nam Đông 02 ca, Điện Ngọc 14 ca, Điện Phong 03 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Phương 01 ca, Điện Quang 02 ca, Điện Thắng Nam 03 ca, Điện Thắng Trung 03 ca, Điện Thọ 05 ca, Vĩnh Điện 04 ca.

(**) Điện Dương 02 ca,Điện Hòa 01 ca, Điện Nam Bắc 02 ca, Điện Phong 01 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Tiến 01 ca, Điện Ngọc 01 ca, Vĩnh Điện 01 ca, Điện Nam Trung 02 ca.

Trong đó có 43 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn.

2

Hội An

13

32

45

(*) Cẩm An 01 ca, Cẩm Châu 01 ca, Cẩm Hà 01 ca, Cẩm Phô 01 ca, Cẩm Thanh 01 ca, Cửa Đại 02 ca, Sơn Phong 03 ca, Tân An 01 ca, Thanh Hà 02 ca.

(**) Cẩm An 05 ca, Cẩm Châu 01 ca, Cẩm Phô 20 ca, Cẩm  Hà 01 ca, Cẩm Thanh 03 ca,  Cửa Đại 01 ca, Minh An 01 ca.

Trong đó có 01 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn.

3

Đại Lộc

26

0

26

(*) Ái Nghĩa 05 ca, Đại An 02 ca, Đại Cường 01 ca, Đại Hòa  01 ca, Đại Minh 06 ca, Đại Nghĩa 03 ca, Đại Phong 05 ca, Đại Thắng 03 ca.

4

Thăng Bình

17

7

24

(*)  Bình An 01 ca, Bình Chánh 02 ca, Bình Đinh Bắc 01 ca, Bình Giang 01 ca, Bình Hải 01 ca, Bình Nam 02 ca, Bình Phục 03 ca, Bình Quý 01 ca, Bình Triều 01 ca, Bình Trung 02 ca, Bình Tú 01 ca, Hà Lam 01 ca.

(**) Bình Phục 03 ca, Bình Quý 03 ca, Hà Lam 01 ca.

Trong đó có: 03 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn; 02 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

5

Núi Thành

14

5

19

(*) Tam Anh Nam 02 ca, Tam Hòa 01 ca, Tam Nghĩa 02 ca, Tam Xuân I 04 ca, TT Núi Thành 05 ca.

(**) Tam Mỹ Tây 02 ca, Tam Nghĩa 01 ca, Tam Xuân I 01 ca, Tam Xuân II 01 ca.

Trong đó có 02 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

6

Quế Sơn

10

5

15

(*) Hương An 04 ca, Quế Châu 01 ca, Quế Mỹ 01 ca, Quế Phú 02 ca, Quế Xuân I 01 ca, Quế Xuân II 01 ca.

(**)  Quế Xuân I 02 ca, Quế Xuân II 03 ca.

7

Tam Kỳ

11

3

14

(*) An Mỹ 01 ca, An Phú 01 ca, Hòa Hương 01 ca, Hòa Thuận 01 ca, Phước Hòa 01 ca, Tam Phú 02 ca, Tam Thăng 03 ca, Tam Thanh 01 ca.

(**) An Sơn, Phước Hòa, Hòa Hương.

Trong đó có 04 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

8

Duy Xuyên

7

6

13

(*)  Duy Phú 01 ca, Duy Thành 01 ca, Duy Trinh 01 ca, Duy Vinh 01 ca, TT Nam Phước 03 ca.

(**) Duy Sơn 03 ca, Duy Trung 01 ca, Duy Vinh 01 ca, TT Nam Phước 01 ca.

9

Phú Ninh

8

0

8

 (*) Tam An 02 ca, Tam Đại 01 ca, Tam Dân 01 ca, Tam Lộc 02 ca, Tam Thái 01 ca, Tam Thành 01 ca.

Trong đó có 04 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

10

Nam Giang

3

0

3

(*) La Dê 01 ca, Thạnh Mỹ 02 ca.

11

Nam Trà My

0

1

1

(**) Trà Don 01 ca.

12

Tiên Phước

0

1

1

(**) Tiên An.

13

Hiệp Đức

0

1

1

(**) Sông Trà.

Tổng

189

73

262

(2) 8.790 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 4.488 ca bệnh cộng đồng, 3.637 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 465 ca xâm nhập từ các tỉnh và 200 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có 936 mẫu xét nghiệm; kết quả: 262 mẫu dương tính, 464 mẫu âm tính, 210 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú: 4.835 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 57 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.598 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

01

Công bố 13 ca bệnh sàng lọc dương tính tại CSYT: BN1977332, BN1977409, BN1977440, BN1977441, BN1977444, BN1977447, BN1977448, BN19783518, BN1983569, BN1983570, BN1983638, BN1983643 và BN1983644

02

Liên quan công ty V. thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc công bố 47 ca bệnh: BN1977333, BN1977336, BN1977338, BN1977339, BN1977341, BN1977342, BN1977344, từ BN1977348 đến BN1977352, BN1977354, BN1977355, từ BN1977360 đến BN1977362, từ BN1977369 đến BN1977374, từ BN1977376 đến BN1977379, từ BN1977392 đến BN1977403, BN1977407, từ BN1977414 đến BN1977416, từ BN1977418 đến BN1977421

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

Công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

Chợ gần cổng sau công ty Riker

Chiều 07/1/2022

Cây ATM BIDV

Sáng 11/1/2022

Cháo dinh dưỡng Việt Súp, cổng KCN

Chiều hằng ngày

Tiệm làm tóc cô Thơm

Tối 08/1/2022

03

BN1977334 – N.V.T.Thủy (1990)

- Địa chỉ: Tam Mỹ, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Công ty thuộc KCN Chu Lai

Hằng ngày

Tam Kỳ

Hòa Hương

Chợ Hòa Hương

09/1/2022

04

BN1977335 – L.N.Hân (2019)

- Địa chỉ: Tam Mỹ, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Xuân 1

Trường mầm non Đô rê mon

Từ ngày 06/1/2022 đến 12/1/2022

05

BN1977336 – N.N.Y.B (2021)

- Địa chỉ: Thạnh Hòa, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

06

BN1977340 – N.T.K.U (1995)

- Địa chỉ: Đông Đức, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

07

BN1977343 – Đ.X.V (1991)

- Địa chỉ: Điện Thắng Nam, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

08

BN1977345 – T.V.N (1991)

- Địa chỉ: Hòa Mỹ, Duy Vinh, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

09

BN1977346 – T.N.T (1999)

- Địa chỉ: Khối 2A, Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

10

BN1977347 – L.T.P (1998)

- Địa chỉ: Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

11

BN1977353 – H.T.N.L (1987)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

12

BN1977356 – P.T.T.P (1996)

- Địa chỉ: Phong Lục Đông Nam, Điện Thắng Nam, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

13

BN1977357 – N.T.T.L (2002)

- Địa chỉ: An Hòa, Tam An, Phú Ninh

Quảng Nam

Phú Ninh

Tam Đàn

Công ty V.A

Hằng ngày

14

BN1977358 – P.T.P (1987)

- Địa chỉ: Hà My Đông A, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

15

BN1977359 – P.T.Y.N (1994)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

16

BN1977363 – N.T.Q.N (2019)

BN1977364 – N.T.H (1993)

BN1977365 – N.T.T (2002)

- Địa chỉ: Hương Lộc, Hương An, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Hương An

Công ty thuộc KCN Đông Quế Sơn

Hằng ngày

Trường mầm non Hoa Cát Tường

Hằng ngày

17

6N1977366 – N.Đ.M (2013)

- Địa chỉ: Xuân An, Bình Định Bắc, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

18

BN1977367 – N.T.H (1968)

- Địa chỉ: Tú Trà, Bình Chánh, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

19

BN1977368 – D.T.M.T (2003)

- Địa chỉ: Khối 2A, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

20

BN1977375 – H.N.B.N (2016)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Nam Bắc

Trường mẫu giáo Tuổi Hoa, Cẩm Sa

Hằng ngày

21

Liên quan công ty P. thuộc KCN Tam Thăng công bố 15 ca bệnh: từ BN1977380 đến BN1977383, từ BN1977410 đến BN1977412, BN1977432, từ BN1977434 đến BN1977439 và BN1977445

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

Quán mỳ Hà, Vĩnh Bình

Sáng 13/1/2022

Quán nhậu Trà My

20h đến 22h30 ngày 12/1/2022

Quán nhậu Mười

Tối 11/1/2022s

22

BN1977384 – N.V.T (1999)

- Địa chỉ: Hương Lộc, Hương An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

23

BN1977385 – N.T.D.H (1993)

- Địa chỉ: Hòa Bình, Tam Thái, Phú Ninh

Đang điều tra dịch tễ

24

BN1977386 – V.T.Y (1992)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty R. thuộc KCN ĐNĐN

Hằng ngày

Quán café Vườn Sanh

9h đến 11h ngày 10/1/2022

25

BN1977387 – N.T.Đ (1970)

- Địa chỉ: An Trân, Bình Hải, Thăng Bình

Quảng Nam

Thăng Bình

Bình Hải

Chợ An Trân

Hằng ngày

26

BN1977388 – Đ.N.K.N (2009)

- Địa chỉ: Phước Hòa, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

27

BN1977389 – N.T.N (1973)

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

28

BN1977390 – N.T.V.N (1991)

BN1977391 – P.A.D (2019)

- Địa chỉ: Tam Phú, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

29

BN1977404 – H.T.L (1976)

- Địa chỉ: Hà Quảng Bắc, Điện Dương, Điện Bàn

Buôn bán tại chợ Bắc Mỹ An, Đà Nẵng

30

Điện Bàn công bố 08 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1977405, BN1977406, BN1977425, BN1977427, BN1983567, BN1983568, BN1983592 và BN1983593

31

BN1977408 – P.T.K.M (1989)

- Địa chỉ: An Mỹ, Tam An, Phú Ninh

Quảng Nam

Phú Ninh

Tam An

May gia công tại nhà

Hằng ngày

32

BN1977413 – Đ.V.L (1989)

- Địa chỉ: Ngân Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty C.Đ.X. KCN ĐNĐN

Hằng ngày

Quán nhậu Bình Yên, gần UBND phường Điện Ngọc

15h đến 20h ngày 08/1/2022

33

BN1977417 – N.T.S.L (1985)

- Địa chỉ: Hòa Thuận, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

34

BN1977422 – N.H.Q (1990)

- Địa chỉ: Thanh Quýt 1, Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

35

BN1977423 – H.T.K.O (1961)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

36

BN1977424 – L.V.P (1989)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

37

BN1977426 – V.V.Đ (1975)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

38

BN1977428 – T.H.N (1990)

- Địa chỉ: Duy Phú, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

39

BN1977429 – N.T.Thu (1993)

- Địa chỉ: Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

40

BN1977430 – H.T.Hồng (1984)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

41

BN1977431 – N.V.T (2001)

- Địa chỉ: Duy Thành, Duy Xuyên

42

BN1977433 – U.N.C (1980), liên quan công ty thép Hòa Phát

- Địa chỉ: Trung Đàn, Tam Đại, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

Hòa Hương

Mua tivi tại chợ Chợ Lớn

Không nhớ rõ thời gian

43

BN1977442 – H.T.N.T (1990)

- Địa chỉ: An Mỹ, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty S, thuộc KCN Tam Thăng

Hằng ngày

44

BN1977443 – N.T.T.H (1967)

- Địa chỉ: TT Núi Thành, Núi Thành

Quảng Nam

Phú Ninh

Tam An

Đám giỗ

09/1/2022

45

BN1977446 – B.L.T (1992)

- Địa chỉ: Định Phước, Tam Nghĩa, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Công ty thuộc KCN Chu Lai

Hằng ngày

46

BN1977449 – V.T.K.T (1992)

- Địa chỉ: Tú Trà, Bình Chánh, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

47

BN1977450 – M.T.H (1945)

BN1977451 – P.T.U (1985)

BN1977452 – V.P.Đ.D (2014)

- Địa chỉ: Ngọc Sơn Tây, Bình Phục, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

48

BN1977453 – P.T.T (1955)

- Địa chỉ: Phú Cường 1, Quế Mỹ, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

49

BN1977454 – N.T.B (1969)

- Địa chỉ: Bình Hòa, Bình Giang, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

50

BN1977455 – N.T.T.P (2004)

- Địa chỉ: Trung Phú 1, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

51

BN1977456 – N.T.T (1999)

- Địa chỉ: Hà My Đông A, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

52

BN1977457 – P.T.T (2001)

- Địa chỉ: Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

53

Núi Thành công bố 04 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1983509, BN1983510, BN1983513 và BN1983631

54

BN1983511 – C.T.L (1965)

- Địa chỉ: Tam Mỹ, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Hòa Hương

Chợ Hòa Hương

10/1/2022

Núi Thành

Tam Xuân 1

Bán quán cơm tại nhà

Hằng ngày

55

BN1983512 – N.T.A (1967)

- Địa chỉ: Phú Hưng, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Xuân 1

Bán quán cơm Lý Châu

Từ ngày 10/1/2022 đến 12/1/2022

56

BN1983514 – H.M.D (1976)

BN1983515 – P.T.T.T (1996)

BN1983516 – L.T.H (1956)

BN1983517 – N.Q.V (1994)

- Địa chỉ: Khối 5, TT Núi Thành, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Công ty thuộc KCN Chu Lai

Hằng ngày

Chợ Trạm: bán cá

Hằng ngày

Tam Kỳ

Phước Hòa

Chợ Tam Kỳ

09/1/2022

57

BN1983519 – Đ.T.L (1976)

- Địa chỉ: Tam Nghĩa, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Chợ Dốc Sỏi

08/1/2022

58

BN1983520 – N.H.T (1990)

BN1983521 – N.T.P (1998)

BN1983522 – N.V.H (1966)

- Địa chỉ: Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Phụ bán Bánh Canh trước Công ty thủy sản cũ
 (580 Cửa Đại)

15h đến 18h từ ngày 05/1/2022 đến 12/1/2022

Minh An

Chợ Hội An

8h đến 8h30 từ ngày 05/1/2022 đến 12/1/2022

59

BN1983523 – L.T.D (1992)

BN1983524 – P.H.H (1990)

- Địa chỉ: Thanh Hà, Hội An

Lái xe tải

60

Hội An công bố 31 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1983525, BN1983530, BN1983531, từ BN1983533 đến BN1983538, từ BN1983540 đến BN198361

61

BN1983526 – Đ.V.T (1998)

- Địa chỉ: Cửa Đại, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Thanh Hà

Khu bếp KS Thanh Lịch

Hằng ngày từ 14h-23h

62

BN1983527 – N.T.C (1983)

BN1983528 – V.M.T (2008)

- Địa chỉ: Cẩm Châu, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Minh An

Chợ Hội An

2h hằng ngày

63

BN1983529 – N.T.M (1994)

- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

64

BN – N.T.K.P (1988)

- Địa chỉ: Cẩm An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm An

Chợ An Bàng

Hằng ngày

Tạp hóa Thu, Thịnh Mỹ

Không nhớ rõ thời gian

Quán gội đầu Mến

Đi tập dưỡng sinh tại khối Thịnh Mỹ

Hằng ngày

Quán café cô Năng, Thịnh Mỹ

Hằng ngày

Đánh Tennis tại khách sạn Agribank

Hằng ngày

Quán café King

Hằng ngày

65

BN – L.C (1997)

- Địa chỉ: Cẩm Thanh, Hội An

Quảng nam

Hội An

Cẩm Thanh

Quán  coffee búp

8h ngày 06/1/2022

Cẩm Châu

Quán café Sopha

8h ngày 12/1/2022

66

BN1983562 – T.T.T (1965)

- Địa chỉ: Tân An, Hội An

Quảng nam

Hội An

Sơn Phong

Đi đám giổ tại nhà Bố

11/1/2022

67

BN1983563 – N.T.P (1973)

BN1983564 – T.H.H (2019)

BN1983565 – T.T.H (2018)

- Địa chỉ: Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

68

BN1983566 – N.K.N (2019)

- Địa chỉ: Hà Lam, Thăng Bình

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

69

BN1983571 – N.T.T (1970)

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đã cách ly

70

BN1983572 – D.T.N.L (1970)

- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Đã cách ly

71

BN1983573 – P.N.M.K (2019)

- Địa chỉ: Hương Quế Đông, Quế Phú, Quế Sơn

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

72

BN1983574 – T.B.T (1994)

- Địa chỉ: Trà Đình 2, Quế Phú, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

73

BN1983575 – T.T (1925)

- Địa chỉ: Phú Đa, Quế Châu, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

74

BN1983576 – Đ.T.T (1959)

- Địa chỉ: Phú Vĩnh, Quế Xuân 2, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

75

Quế Sơn công bố 05 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN1983577 đến BN1983581

76

BN1983582 – N.T.H (2000)

- Địa chỉ: Tam Thanh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

77

BN1983583 – L.T.T.T (2011)

BN1983584 – L.T.T.T (2008)

BN1983585 – Đ.T.Thi (1937)

BN1983586 – N.T.Đ (1972)

BN1983587 – L.T.B.T (2000)

- Địa chỉ: Đồng Hạnh, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

78

BN1983588 – B.T.H.V (1996)

- Địa chỉ: Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

79

BN1983589 – T.T.H (2002)

BN1983590 – T.T.H.P (2010)

- Địa chỉ: Hà An, Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

80

BN1983591 – T.T.T.T (2017)

- Địa chỉ: Khối 7A, Điện Nam Đông, Điện Bàn

Chỉ tiếp xúc những người cụ thể

81

BN1983594 – N.T.S (1971)

- Địa chỉ: Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

82

BN1983595 – L.T.V (1990)

BN1983596 – N.T.T.T (1968)

BN1983597 – T.T.N (1950)

BN1983598 – N.T.L (1985)

BN1983599 – N.T.L (1972)

- Địa chỉ: Đại Phong, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Chợ Đại Minh

Hằng ngày

Đại Thắng

Đám cưới con

12/1/2022

83

BN1983600 – L.K.M (1972)

BN1983601 – V.T.P (1975)

BN1983602 – L.V.A.T (2013)

- Địa chỉ: Phú Long, Đại Thắng, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Thắng

Đám tang mẹ VNAH Đào

13h30 đến 16h30 ngày 11/1/2022

Đại Minh

Chợ Đại Minh: bán thịt bò

Hằng ngày

84

06 ca bệnh: từ BN1983603 đến  BN1983608

- Địa chỉ: Đại Minh, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Chợ Đại Minh

Hằng ngày

Đám cưới cháu Nguyện, Tây Gia

12/1/2022

85

BN1983609 – H.T.P.A (1977)

- Địa chỉ: Trang Điền – Gia Nam, Đại Cường, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Chợ Đại Minh: bán trái cây

Sáng hằng ngày

Đại Cường

Chợ Đại Cường: bán trái cây

Chiều hằng ngày

86

BN1983610 – L.P.D.A (1985)

- Địa chỉ: Thôn 3, Đại Hòa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Chợ Đại Minh

Sáng hằng ngày

87

BN1983611 – P.T.N (1977)

BN1983612 – P.T.D (2010)

- Địa chỉ: Đại An, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Lớp 6/5 Trường THCS Mỹ Hòa

Chiều 12/1/2022

88

BN1983613 – N.T.B (1974)

BN1983614 – V.C.V (1988)

BN1983615 – Đ.T.P.T (1992)

BN1983616 – B.T.T (1963)

BN1983617 – L.M.C (1990)

- Địa chỉ: Ái Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Chợ ngã 3 Ái Nghĩa

Hằng ngày

Quán Bút Bi Bờ Kè Ái Nghĩa

Hằng ngày

Đại Nghĩa

Công ty P.K.N

Hằng ngày

Đại Hiệp

Nhà máy xử lý rác Đại Lộc

Hằng ngày

Sáng sớm hằng ngày đi mua cá tại Cảng cá Thọ Quang, Đà Nẵng

89

BN1983618 – H.T.H (1950)

BN1983619 – L.T.L (1992)

BN1983620 – Đ.T.T.L (1972)

- Địa chỉ: Đại Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Chợ ngã 3 Ái Nghĩa

Sáng hằng ngày

Công ty may P.T

Hằng ngày

Đại Nghĩa

Chợ Hòa Mỹ

Chiều hằng ngày

90

Duy Xuyên công bố 05 ca bệnh đã được cách ly: BN1983621, BN1983624, BN1983625, BN1983628 và BN1983629

91

BN1983622 – N.T.Q (2000), liên quan F0 tại Đà Nẵng

- Địa chỉ: Đông Yên, Duy Trinh Duy Xuyên

Học nghề tại Đà Nẵng

92

BN1983623 – N.H (1964)

BN1983626 – N.M.T  (1990)

BN1983627 – N.T.T.V (1995)

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Học làm nail tại 117 Hùng Vương

9h đến 16h các ngày 11/1/2022, 12/1/2022

Chợ Huyện

16h30 ngày 12/1/2022

93

BN1983630 – N.T.H (1994)

- Địa chỉ: Phú Vinh, Tam Hòa, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.

Hằng ngày

Núi Thành

Tam Anh Nam

Salon tóc Quảng, Diêm Phổ

9h đến tối ngày 09/1/2022

94

03 ca bệnh: từ BN1983632 đến BN1983634

- Địa chỉ: Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Tà Pơ

Quán cơm Ngọc Ngà

Thường xuyên

Chà Val

Đám nhà mới, thôn A Bát

09/1/2022 đến 10/1/2022

Shipper chuyển phát nhanh phụ trách 3 xã Cà Dy, Tà Bhing, Tà Pơ

95

BN1983632 – T.V.T (2003)

- Địa chỉ: An Dưỡng, Bình An, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

96

BN1983636 – P.Y (1973)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

97

BN1983637 – P.Q.C (1993)

- Địa chỉ: Hà Tây 2, Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

98

BN1983639 – N.P.T (1989)

- Địa chỉ: Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

99

BN1983640 – P.V.T (1966)

- Địa chỉ: La Huân, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

100

BN1983641 – N.H (1998)

- Địa chỉ: Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

101

BN1983642 – Đ.T.A.T (1997)

- Địa chỉ: Điện Thắng Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.     Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 2.023.120 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 78,7 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

20.955

4.906

25.861

Mũi 1

177

129

306

Mũi 2

15.439

4.777

20.216

Mũi bổ sung

2.024

-

2.024

Mũi nhắc lại

3.315

-

3.315

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.091.094

(99,6%)

125.609

(95,4%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

986.632

(90,0%)

72.817

(55,3%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

17.167

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

22.870

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala.

2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 14/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 421.801

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,64%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,66%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,21%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,35%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,46%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,79%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

421.801

52.06 %

32.038

54

1.102.235

1.502

2.251

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.608

59.66 %

5.538

9

198.680

465

623

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.453

59.21 %

3.598

8

248.161

356

423

3

Huyện Thăng Bình

87.702

43.221

49.28 %

3.405

-

44.984

103

105

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.372

51.02 %

3.075

4

206.616

251

299

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.674

57.24 %

3.487

9

165.349

128

171

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.729

53.39 %

2.198

4

63.264

37

445

7

Thành phố Hội An

57.712

35.575

61.64 %

2.570

7

58.690

14

35

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.999

48.61 %

1.853

5

5.503

15

15

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.850

43.31 %

785

2

6.365

5

9

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.820

38.48 %

1.098

-

33.055

2

11

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.674

44.89 %

585

-

8.938

10

9

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.480

52.11 %

862

-

11.102

32

23

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.333

39.39 %

590

3

3.568

3

3

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.856

36.79 %

444

1

5.477

8

8

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.682

38.26 %

374

2

7.497

6

6

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.656

45.03 %

895

-

17.503

56

53

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.599

36.46 %

363

-

6.039

11

13

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.220

27.35 %

318

-

11.444

-

-

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảmơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.


[Trở về]
Các tin mới hơn:
Thông cáo báo chí số 364 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 25/04/2022)
Thông cáo báo chí số 363 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 24/04/2022)
Thông cáo báo chí số 362 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 23/04/2022)
Thông cáo báo chí số 361 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 22/04/2022)
Thông cáo báo chí số 359 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 20/04/2022)
Thông cáo báo chí số 358 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 19/04/2022)
Thông cáo báo chí số 357 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 18/04/2022)
Thông cáo báo chí số 356 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 17/04/2022)
Thông cáo báo chí số 355 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/04/2022)
Thông cáo báo chí số 353 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/04/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
Các tin cũ hơn:
Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe tại nhà cho bệnh nhân Covid-19
Thông cáo báo chí số 261 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 13/01/2022)
Thông cáo báo chí số 260 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 12/01/2022)
Thông cáo báo chí số 259 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 11/01/2022)
Thông cáo báo chí số 258 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 10/01/2022)
Thông cáo báo chí số 257 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 09/01/2022)
Thông cáo báo chí số 256 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 08/01/2022)
Thông cáo báo chí số 255 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 07/01/2022)
Thông cáo báo chí số 254 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 06/01/2022)
Thông cáo báo chí số 253 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 05/01/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
















Liên kết website

Lượt truy cập

Tổng số lượt truy cập
Lượt trong năm