Nội dung chi tiết

Thông cáo báo chí số 261 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 13/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 14/01/2022 .Lượt xem: 96 lượt. [In bài]
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 13/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 13.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

201 (1)

8.528 (2)

8.556

8.682

2

Số mẫu xét nghiệm

878 (3)

551.699

609.213

718.147

3

Cách ly y tế tập trung

4.892 (4)

0

52.408

67.031

81.585

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.614 (5)

243

9.214

9.340

10.269

5

Cách ly tại nhà

8.325

117

83.934

129.760

196.719

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

105

39

111

0

111

(1)   Từ 16h00 ngày 12/01/2022 đến 16h00 ngày 13/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 201 ca mắc mới, trong đó: 162 ca cộng đồng (Điện Bàn 60 ca, Đại Lộc 43 ca Duy Xuyên 20 ca, Hội An 13 ca, Tam Kỳ 09 ca, Thăng Bình 08 ca, Quế Sơn 06 ca, Nam Giang 01 ca, Núi Thành 01 ca, Tiên Phước 01 ca) và 39 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Điện Bàn

60

5

65

(*) Điện An 03 ca, Điện Dương 03 ca, Điện Hòa 01 ca, Điện Hồng 01 ca, Điện Minh 05 ca, Điện Nam Bắc 10 ca, Điện Nam Đông 05 ca, Điện Nam Trung 02 ca, Điện Ngọc 22 ca, Điện Phong 01 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Phương 02 ca, Điện Thọ 01 ca, Điện Trung 03 ca.

(**) Điện Dương 01 ca, Điện Ngọc 03 ca, Vĩnh Điện 01 ca.

Trong đó có 12 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Việt Vương 2 - KCN Điện Nam - Điện Ngọc, Điện Bàn

2

Đại Lộc

43

1

44

(*) Ái Nghĩa 04 ca, Đại An 06 ca, Đại Hiệp  06 ca, Đại Hồng 02 ca, Đại Minh 18 ca, Đại Nghĩa 05 ca, Đại Tân 01 ca, Đại Thạnh 01 ca.

(**) Đại Quang.

3

Hội An

13

14

27

(*) Cẩm Thanh 08 ca, Sơn Phong 01 ca, Tân An 03 ca, Thanh Hà 01 ca.

(**) Cẩm An 08 ca, Cẩm  Hà 02 ca, Cẩm Thanh 02 ca,  Tân An 01 ca, Thanh Hà 01 ca.

4

Duy Xuyên

20

03

23

(*)  Duy Châu 02 ca, Duy Nghĩa 01 ca, Duy Phước 02 ca, Duy Sơn 03 ca, Duy Trinh 01 ca, Duy Vinh 08 ca, TT Nam Phước 03 ca.

(**) Duy Châu 01 ca, TT Nam Phước 02 ca.

5

Tam Kỳ

09

7

16

(*) An Sơn 01 ca, Hòa Hương 02 ca, Hòa Thuận 01 ca, Phước Hòa 01 ca, Tam Thăng 01 ca, Tân Thạnh 02 ca, Trường Xuân 01 ca.

(**) An Phú 01 ca, An Sơn 01 ca, Tam Thăng 03 ca, Phước Hòa 01 ca, Trường Xuân 01 ca.

6

Quế Sơn

6

3

9

(*)  Quế Phú 01 ca, Quế Xuân I 05 ca.

(**)  Hương An, Quế Xuân I, Quế Xuân II.

7

Thăng Bình

8

1

9

(*)  Bình Dương 01 ca, Bình Giang 01 ca, Bình Quý 01 ca, Bình Trị 05 ca.

(**) Bình Phục.

8

Núi Thành

1

4

5

(*) Tam Mỹ Tây.

(**) Tam Tiến 04 ca.

9

Nam Giang

1

0

1

(*) Thạnh Mỹ.

10

Phú Ninh

0

1

1

 (**) Tam Thành.

11

Tiên Phước

1

0

1

(*) Tiên Kỳ.

Tổng

162

39

201

(2) 8.528 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 4.299 ca bệnh cộng đồng, 3.569 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 460 ca xâm nhập từ các tỉnh và 200 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có 878 mẫu xét nghiệm; kết quả: 201 mẫu dương tính, 540 mẫu âm tính, 137 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú: 4.835 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 57 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.578 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

01

BN1970106 – T.Đ (1966)

- Địa chỉ: Hà Quảng Đông, Điện Dương Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

02

BN1970107 – N.V.Hạnh (1996)

- Địa chỉ: Duy Vinh, Duy Xuyên

03

BN1970108 – T.M.N (2001)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Bảo vệ công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

04

Liên quan công ty V. thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc công bố 12 ca bệnh: BN1970109, BN1970182, BN1970183, BN1970198, BN1970213, BN1970215, từ BN1970283 đến BN1970288. Cụ thể:

Điện Bàn: Điện Hòa (01), Điện Nam Trung (02), Điện Dương (02), Điện Ngọc (01), Điện Phương (01), Điện Nam Bắc (05)

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

05

BN1970110 – N.H.T (1991)

- Địa chỉ: Đông Đức, Điện Hồng, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

06

BN1970111 – L.H.Đ.H (2000)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

Tam Kỳ công bố 07 ca bệnh đã được cách ly: từ BN1970112 đến BN1970114, BN1970119, BN1970121, BN1970177 và BN1970178

07

BN1970115 – T.V.Q (1976)

- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

08

BN1970116 – P.T.H.Q (1995)

- Địa chỉ: Tam Thành, Phú Ninh

Đã cách ly

09

Điện Bàn công bố 04 ca bệnh đã được cách ly: BN1970117, BN1970223, BN1970279 và BN1970281

10

BN1970118 – Đ.T.K.L (1983)

- Địa chỉ: Cẩm Sa, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Chợ đầu mối Hòa Cường, Đà Nẵng

11

Núi Thành công bố 04 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1970120, từ BN1970187 đến BN1970189

12

05 ca bệnh: từ BN1970122 đến BN1970125 và BN1970127

- Địa chỉ: Vĩnh Huy, Bình Trị, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

13

BN1970126 – P.Đ.P (1970)

- Địa chỉ: Lạc Câu, Bình Dương, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

14

BN1970128 – P.N.P (1993)

- Địa chỉ: Tứ Hà, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Nam Bắc

Quán café Cóc Pro

Ngày 10/1/2022

15

BN1970129 – N.T.T.T (1999)

- Địa chỉ: Giang Tắc, Điện Ngọc, Điện Bàn

Nghỉ sinh, chỉ ở nhà

16

BN1970130 – N.T.N (1991)

- Địa chỉ: Hà Dừa, Điện Ngọc, Điện Bàn

Nghỉ sinh, chỉ ở nhà

17

BN1970131 – T.D.T (1983)

- Địa chỉ: Ngân Giang, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Quán Hàn Huyên, Ngân Giang

Sáng hằng ngày

18

BN1970132 – H.T.K (1957)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Ở nhà và đi làm nông

19

BN1970133 – H.T.D (2000)

- Địa chỉ: Tân Bình, Điện Trung, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Trung

Buôn bán ở nhà

Hằng ngày

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN Điện Ngọc

Hằng ngày

20

BN1970134 – L.T.H (1992)

- Địa chỉ: Dưỡng Mông, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Công ty may A.S.6

Hằng ngày

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Ăn sáng quán chị Hai Bà Rén, mua xôi cô Đề, bánh mỳ Tuấn Bà Rén

21

BN1970135 – N.T.H.T (1995)

- Địa chỉ: Hương Quế Nam, Quế Phú, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Hương An

Mầm non Hoa Cát Tường

Hằng ngày

22

BN1970136 – V.V.N (1973)

- Địa chỉ: Phú Nham Đông, Duy Sơn, Duy Xuyên

Chỉ ở nhà

23

BN1970137 – N.D (1965)

- Địa chỉ: Hà Nhuận, Duy Phước, Duy Xuyên

Làm việc tại Đà Nẵng

24

BN1970138 – T.V.V (1997)

- Địa chỉ: Hòa Đông, Hòa Thuận, Tam Kỳ

Phụ xe tuyến Đà Nẵng

25

BN1970139 – N.T.P (2000)

- Địa chỉ: Viêm Trung, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Buôn bán tại nhà

Hằng ngày

Đi chợ Điện Ngọc và chợ Điện Nam

Thường xuyên

26

BN1970140 – Đ.V.X (1992)

- Địa chỉ: Hà Dừa, Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Quán Hàn Huyên, Ngân Giang

Sáng hằng ngày

Quán café Phúc Việt

11/1/2022

Chơi bida quán 58 Trần Thủ Độ

11/1/2022

27

BN1970141 – N.T.L (1992)

- Địa chỉ: Bình Minh, Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Quán Hàn Huyên, Ngân Giang

Sáng hằng ngày

Quán nhậu Vi Cá

28

BN1970142 – M.Q.N (1991)

- Địa chỉ: Đông Đức, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

29

BN1970143 – N.M.N (1976)

- Địa chỉ: Hà Dừa, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

30

BN1970144 – T.H.N.P (2019)

- Địa chỉ: Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Nhóm trẻ Hoa Hồng

Hằng ngày

 

31

BN1970145 – N.H.T (1978)

- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

32

BN1970146 – T.N.Q (2007)

- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

33

BN1970147 – D.N (1974)

- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

34

BN1970148 – V.T.H (1963)

- Địa chỉ: Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Bán Bánh Canh trước Công ty thủy sản cũ (580 Cửa Đại )

15h đến 18h từ ngày 05 đến 12/1/2022

35

Hội An công bố 14 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN1970149 đến BN1970156, BN1970159, BN1970160, từ BN1970167 đến BN1970169 và BN1970172

36

BN1970157 – T.N.Đ.H (1995)

BN1970158 – T.Đ.N (1971)

BN1970161 – N.T.T.T (1995)

- Địa chỉ: Thanh Tam, Cẩm Thanh, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Thanh

Quán café chú Bông

Hằng ngày

Thịt cầy Khánh Nhi, gần nghĩa trang liệt sĩ

Chiều 08/1/2022

37

BN1970162 – L.Q.V (1985)

BN1970163 – N.T.T (1985)

BN1970166 – L.C.A.T (2012)

- Địa chỉ: Võng Nhi, Cẩm Thanh, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Thanh

Quán Hương Đồng, Võng Nhi

06/1/2022

Bánh mì Hữu Đào, Võng Nhi

07/1/2022

Mỳ quảng Phú Chiêm bà Bảy, chợ Bà Lê

09/1/2022, 10/1/2022, 11/1/2022

Bún bà Anh

10/1/2022

Café Góc Hồ

11/1/2022

Mẫu giáo Cẩm Thanh

10/1/2022

Tạp hóa Nhàn

11/1/2022

38

BN1970164 – N.T.T (1976)

BN1970165 – T.Đ.H.K (2018)

- Địa chỉ: Thanh Tam, Cẩm Thanh, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm An

Homestay TS

Từ ngày 05 đến 08/1/2022 và 10/1/2022, 11/1/2022

39

BN1970170 – N.T.Q (1973)

- Địa chỉ: Trảng Sỏi, Thanh Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Phô

Chợ Công Chánh

Hằng ngày

40

BN1970171 – T.T.T.H (2002)

- Địa chỉ: Xuân Mỹ, Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Gội đầu đường Lê Thanh Nghị

18h ngày 08/1/2022

41

BN1970173 – T.T.L.H (1977)

- Địa chỉ: Sơn Phô 2, Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Chợ Bà Lê

8h các ngày từ 08/1/2022 đến 10/1/2022

42

03 ca bệnh từ BN1970174 đến BN1970176

- Địa chỉ: Tứ Câu, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

43

BN1970179 – N.T.G.L (2006)

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Phú

Trường song ngữ quốc tế

Hằng ngày

44

BN1970180 – T.T.L (1995)

- Địa chỉ: Hòa Thanh, Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm hà

Quán buffet YoYo-250K

18h50 ngày 10/1/2022

45

BN1970181 – N.Đ.K (1991)

- Địa chỉ: Hiền Lương, Bình Giang, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

46

BN1970184 – L.V.H (1990)

- Địa chỉ: Bằng An Đông, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

47

BN1970185 – Đ.T.T.M (2020)

- Địa chỉ: TDP Hương An, Hương An, Quế Sơn

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

48

BN1970186 – N.Q.P (2002)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty thuộc KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

49

BN1970190 – N.V.X (1993)

- Địa chỉ: Đông Phú, Đại Hiệp, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

50

BN1970191 – N.T.T (1966)

- Địa chỉ: Ngọc Kinh Tây, Đại Hồng, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

51

BN1970192 – H.M.V (1993)

- Địa chỉ: Hanh Tây, Đại Thạnh, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

52

BN1970193 – Đ.T.L (1988)

- Địa chỉ: Mỹ Nam, Đại Tân, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

53

BN1970194 – B.T.Thu (1955)

- Địa chỉ: Điện Bàn

Sàng lọc dương tính tại CSYT

54

BN1970195 – N.P.L (1987)

BN1970196 – P.T (1957)

BN1970197 – N.G.K (2021)

- Địa chỉ: Lâm Yên, Đại Minh, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

55

BN1970199 – N.K.C (1989)

- Địa chỉ: Bình Phước, Tiên Kỳ, Tiên Phước

Quảng Nam

Tiên Phước

Quế Bình

Chạp mã nhà anh Tường, chị Bốn

Sáng 08/1/2022

Tiên Hiệp

Quán cơm đối diện UBND xã Tiên Hiệp

13h ngày 10/1/2022

Tiên Kỳ

Quán hủ tiếu anh Vũ, khối Tiên Bình

Tối 10/1/2022

Tiên Hà

UBND xã Tiên Hà

8h đến 13h ngày 11/1/2022

Quầy thuốc Anh Khoa

11/1/2022

56

Quế Sơn công bố 02 ca bệnh đã được cách ly: BN1970200 và BN1970201

57

BN1970202 – T.H.N (1984)

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

58

BN1970203 – T.Đ.Chinh (1948)

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

59

BN1970204 – M.T.T.V (2011)

- Địa chỉ: Bình Phục, Thăng Bình

Đã cách ly

60

BN1970205 – H.T.N.E (1995)

- Địa chỉ: Quý Thạnh 2, Bình Quý, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

61

21 ca bệnh: từ BN1970206  đến BN1970212, BN1970214, từ BN1970216 đến BN1970222, từ BN1970224 đến BN1970229

- Địa chỉ: Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

62

BN1970230 – P.T.T (1955)

BN1970231 – P.T.C (1993)

- Địa chỉ: Lâm Yên, Đại Minh, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

63

BN1970232 – T.H.H.T (1995)

- Địa chỉ: Thuận An, Duy Nghĩa, Duy Xuyên

Quảng nam

Hội An

Cẩm Phô

Làm việc tại 177 Lý THường Kiệt

7h đến 21h hằng ngày

64

BN1970233 – D.T.T.V (1996)

- Địa chỉ: Mỹ Phước, Duy Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trung

Trường TH Duy Trung

Trước ngày 08/1/2022

65

BN1970234 – L.H.K.T (2021)

BN1970235 – T.T.T.V (1997)

BN1970236 – T.T.T.L (1995)

BN1970237 – T.Đ.H (2010)

BN1970238 – T.T.T.N (2002)

BN1970239 – T.T.H (1996)

- Địa chỉ: Duy Vinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Vinh

Làm tóc tại nhà

Từ 28/12/2021 đến 11/01/2022

Shop Ni Store, Vĩnh Nam

Từ 28/12/2021 đến 11/01/2022

Hội An

Cẩm Phô

Shop IVY Moda

Từ 28/12/2021 đến 09/1/2022

66

BN1970240 – L.T.V (1976)

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

67

BN1970241 – N.Đ.N (1958)

- Địa chỉ: Duy Châu, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

68

BN1970242 – N.V.A (1998)

- Địa chỉ: Duy Sơn, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

69

BN1970243 – N.T.P (1994)

- Địa chỉ: Dưỡng Mông, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Điểm tiêm vắc xin nhà văn hóa xã

Sáng 12.1.2022

70

BN1970244 – L.T.T.T (1995)

- Địa chỉ:  Dưỡng Mông, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Chỉ ở nhà

71

BN1970245 – N.V.D (1993)

- Địa chỉ: Duy Sơn, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

72

BN1970246 – N.V.P.Đ (2021)

- Địa chỉ:  Dưỡng Mông, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Tiếp xúc người trong gia đình

73

BN1970247 – Đ.T.L (1992)

- Địa chỉ: Đông Yên, Duy Trinh, Duy Xuyên

Dạy học online tại nhà

74

BN1970248 – Đ.Q.T (2020)

- Địa chỉ: Vĩnh Nam, Duy Vinh, Duy Xuyên

Chỉ tiếp xúc người cụ thể

75

BN1970249 – T.T.N (1956)

- Địa chỉ: Duy Châu, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

76

BN1970250 – N.V.T (1993)

- Địa chỉ: Thạnh Mỹ, Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Thạnh Mỹ

Bún chị Sang, thôn Thạnh Mỹ II và phở Kim Anh, tổ 10 thôn Dung

Sáng từ ngày 05 đến 10/01/2022

77

BN1970251 – L.A.T (2012)

- Địa chỉ: Đại An, Đại Lộc

Chỉ ở nhà

78

BN1970252 – T.T.T (1975)

- Địa chỉ: Ái Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

79

BN1970253 – N.T.B.L (1965)

BN1970254 – N.L.H.T (1992)

BN1970256 – V.L (1963)

- Địa chỉ: Đại Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

80

BN1970255 – N.T.P (1994)

- Địa chỉ: Nghĩa Mỹ, Ái Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

81

BN1970257 – Đ.T.X.H (1954)

- Địa chỉ: Phú Hải, Đại Hiệp, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

82

BN1970258 – N.T.X (1978)

BN1970259 – L.N.M.T (2017)

BN1970260 – N.T.H.G (1979)

- Địa chỉ: Đại Minh, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Thợ may tại nhà

Hằng ngày

83

BN1970261 – Đ.T.A (1972)

- Địa chỉ: Ái Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

84

BN1970262 – L.T.X (1968)

BN1970263 – L.N.T.T (2009)

BN1970264 – L.T.P (1973)

BN1970265 – Đ.T.T (1992)

- Địa chỉ: Đại Minh, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

85

BN1970266 – Đ.T.C (1973)

BN1970268 – H.T.Á (1971)

- Địa chỉ: Đại An, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Chợ Ái Nghĩa: bán rau củ

3h đến 14h hằng ngày

86

BN1970267 – V.D.T (1989)

- Địa chỉ: Đại Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

87

BN1970269 – T.T.X.N (1988)

- Địa chỉ: Đại Hồng, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

88

BN1970270 – N.T.B (1957)

BN1970271 – L.T.T (1980)

BN1970272 – N.T.K (1966)

BN1970273 – N.T.T.T (1969)

BN1970274 – N.T.H (1973)

BN1970275 – L.M.H (1976)

- Địa chỉ: Đại Minh, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

89

BN1970276 – N.T.M (1965)

- Địa chỉ: Đại Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

90

BN1970277 – L.T.T (1986)

- Địa chỉ: Tịnh Sơn, Tam Mỹ Tây, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Công ty thuộc KCN Bắc Chu Lai

Trước ngày 12/1/2022

91

BN1970278 – P.T.C (1953)

- Địa chỉ: Phước Hòa, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

92

BN1970280 – P.T.H (2003)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

93

BN1970282 – P.N.Đ.K (2011)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

94

BN1970285 – N.T.L (1992)

- Địa chỉ: Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

95

BN1970289 – H.Đ.T (1989)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

96

BN1970290 – N.V.T (1972)

BN1970291 – P.N.Đ.K (2014)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

97

BN1970292 – Đ.T.T.V (1984)

- Địa chỉ: Duy Châu, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

98

BN1970293 – L.N.A.V (2018)

BN1970294 – L.N.Q.V (2012)

BN1970295 – V.T.V (1973)

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

99

BN1970296 – Đ.T.H (1993)

BN1970297 – N.T.A (1960)

BN1970298 – N.Q.T (1972)

- Địa chỉ: Đại An, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Chợ Ái Nghĩa: bán rau hành, tỏi

Hằng ngày

100

BN1970299 – N.L.N.K (2016)

BN1970300 – N.L.T.K (2019)

BN1970301 – Đ.N.C.T (2010)

BN1970302 – N.V.C (1950)

- Địa chỉ: Phú Hải, Đại Hiệp, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

101

BN1970303 – V.B.K.N (2014)

- Địa chỉ: Phiếm Ái 1, Đại Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

102

BN1970304 – L.T.T.H (1972)

- Địa chỉ: Phiếm Ái 2, Ái Nghĩa, Đại Lộc

Đang điều tra dịch tễ

103

BN1970305 – N.T.B (1977)

BN1970306 – L.N.K.V (2020)

- Địa chỉ: Tân Bình, Điện trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.     Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 2.016.918 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 78,5 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

3.950

21.397

25.347

Mũi 1

446

437

883

Mũi 2

262

20.960

21.222

Mũi bổ sung

35

-

35

Mũi nhắc lại

3.207

-

3.207

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.090.917

(99,6%)

125.480

(95,3%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

971.193

(88,6%)

68.040

(51,7%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

15.143

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

19.555

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala.

2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 13/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 420.314

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,56%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,58%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,15%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,32%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,41%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,74%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

421.303

52.00 %

32.008

30

1.093.739

8.496

6.425

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.511

59.58 %

5.533

5

197.216

1.464

1.306

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.397

59.15 %

3.593

5

245.956

2.205

1.901

3

Huyện Thăng Bình

87.702

43.167

49.22 %

3.404

1

44.684

300

270

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.317

50.95 %

3.064

11

203.889

2.727

1.261

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.630

57.18 %

3.487

-

165.012

337

306

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.688

53.33 %

2.197

1

62.465

799

724

7

Thành phố Hội An

57.712

35.530

61.56 %

2.565

5

58.468

222

250

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.976

48.55 %

1.853

-

5.454

49

32

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.835

43.27 %

785

-

6.345

20

29

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.802

38.43 %

1.098

-

33.018

37

36

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.664

44.84 %

585

-

8.907

31

23

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.475

52.07 %

861

1

11.060

42

47

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.328

39.36 %

590

-

3.545

23

20

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.849

36.74 %

443

1

5.449

28

24

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.671

38.19 %

374

-

7.485

12

13

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.652

45.00 %

895

-

17.343

160

140

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.594

36.41 %

363

-

6.006

33

35

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.217

27.32 %

318

-

11.437

7

8

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảmơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.



[Trở về]
Các tin mới hơn:
Thông cáo báo chí số 364 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 25/04/2022)
Thông cáo báo chí số 363 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 24/04/2022)
Thông cáo báo chí số 362 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 23/04/2022)
Thông cáo báo chí số 361 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 22/04/2022)
Thông cáo báo chí số 359 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 20/04/2022)
Thông cáo báo chí số 358 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 19/04/2022)
Thông cáo báo chí số 357 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 18/04/2022)
Thông cáo báo chí số 356 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 17/04/2022)
Thông cáo báo chí số 355 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/04/2022)
Thông cáo báo chí số 353 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/04/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
Các tin cũ hơn:
Thông cáo báo chí số 260 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 12/01/2022)
Thông cáo báo chí số 259 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 11/01/2022)
Thông cáo báo chí số 258 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 10/01/2022)
Thông cáo báo chí số 257 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 09/01/2022)
Thông cáo báo chí số 256 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 08/01/2022)
Thông cáo báo chí số 255 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 07/01/2022)
Thông cáo báo chí số 254 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 06/01/2022)
Thông cáo báo chí số 253 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 05/01/2022)
Thông cáo báo chí số 252 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 04/01/2022)
Thông cáo báo chí số 251 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 03/01/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
















Liên kết website

Lượt truy cập

Tổng số lượt truy cập
Lượt trong năm