Thông cáo báo chí số 260 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 12/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 13/01/2022 .Lượt xem: 130 lượt.
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 12/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 12.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

208 (1)

8.327(2)

8.355

8.481

2

Số mẫu xét nghiệm

783 (3)

550.821

608.335

717.269

3

Cách ly y tế tập trung

5.206 (4)

0

52.408

67.031

81.585

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.659 (5)

140

8.971

9.097

10.026

5

Cách ly tại nhà

8.457

88

83.817

129.643

196.602

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

68

0

74

0

74

(1)   Từ 16h00 ngày 11/01/2022 đến 16h00 ngày 12/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 208 ca mắc mới, trong đó: 113 ca cộng đồng (Điện Bàn 33 ca, Tam Kỳ 20 ca, Noong Sơn 17 ca, Hội An 13 ca, Duy Xuyên 09 ca, Quế Sơn 05 ca, Thăng Bình 05 ca, Núi Thành 04 ca, Nam Giang 03 ca, Phú Ninh 02 ca, Đại Lộc 02 ca) và 95 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Hội An

13

37

50

(*) Cẩm An 01 ca, Cẩm Châu 03 ca, Cẩm Hà 03 ca, Cẩm Nam 01 ca, Cửa Đại 02 ca, Minh AN 01 ca, Tân An 02 ca.

(**) Cẩm An 09 ca, Cẩm  Hà 01 ca, Cẩm Phô 04 ca, Cẩm Thanh 02 ca,  Minh An 21 ca.

2

Điện Bàn

33

6

39

(*) Điện An 01 ca, Điện Dương 03 ca, Điện Hòa 01 ca, Điện Minh 03 ca, Điện Nam Bắc 01 ca, Điện Nam Đông 01 ca, Điện Nam Trung 02 ca, Điện Ngọc 03 ca, Phương 03 ca, Điện Quang 02 ca, Điện Thắng Nam 02 ca, Điện Thọ 02 ca, Điện Tiến 04 ca, Vĩnh Điện 05 ca.

(**) Điện Dương 04 ca, Điện Nam Trung 02 ca.

3

Tam Kỳ

20

6

26

(*) An Mỹ 01 ca, An Phú 01 ca, Hòa Hương 04 ca, Hòa Thuận 02 ca, Phước Hòa 01 ca, Tam Ngọc 02 ca, Tam Phú 03 ca, Tam Thăng 04 ca, Tân Thạnh 01 ca, Trường Xuân 01 ca.

(**) An Mỹ 02 ca, An Sơn 01 ca, Hòa Hương 02 ca, Phước Hòa 01 ca.

Trong đó có 12 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Panko - KCN Tam Thăn, Tam Kỳ.

4

Duy Xuyên

9

11

20

(*)  Duy Trinh 01 ca, Duy Trung 03 ca, TT Nam Phước 05 ca.

(**) Duy Châu 03 ca, Duy Nghĩa 01 ca, Duy Sơn 04 ca, Duy Trung 01 ca, TT Nam Phước 02 ca.

Trong đó có 03 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Phước Kỳ Nam, Duy Trung, Duy Xuyên

5

Nông Sơn

17

0

17

(*) Ninh Phước 01 ca, Quế Lộc 08 ca, Quế Trung 08 ca.

6

Thăng Bình

5

7

12

(*)  Bình Đào 01 ca, Bình Hải 02 ca, Bình Minh 01 ca, Bình Phục 01 ca.

(**) Bình Sa 01 ca, Bình Nguyên 01 ca, Bình Triều 02 ca, Bình Tú 03 ca.

7

Núi Thành

4

6

10

(*) Tam Hải 01 ca, Tam Nghĩa 02 ca, Tam Sơn 01 ca.

(**) Tam Hiệp 03 ca, Tam Hòa 01 ca, Tam Quang 02 ca.

8

Quế Sơn

5

5

10

(*)  Quế An 01 ca, Quế Xuân I 04 ca.

(**)  Hương An 02 ca, Quế Xuân I 03 ca.

9

Nam Giang

3

6

9

(*) Thạnh Mỹ 03 ca.

(**) Tà Bhing 05 ca, Thạnh Mỹ 01 ca.

10

Nam Trà My

0

7

7

(**) Trà Mai 07 ca.

11

Đại Lộc

2

3

5

(*) Đại Hưng 02 ca.

(**) Ái Nghĩa 01 ca, Đại Nghĩa 02 ca.

02 ca bệnh cộng đồng liên quan Công ty Phước Kỳ Nam, Duy Trung, Duy Xuyên

12

Phú Ninh

2

1

3

(*) Tam An 02 ca.

(**) Tam Thái 01 ca.

Tổng

113

95

208

(2) 8.327 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 4.137 ca bệnh cộng đồng, 3.532 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 458 ca xâm nhập từ các tỉnh và 200 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có 783 mẫu xét nghiệm; kết quả:208 mẫu dương tính, 380 mẫu âm tính, 195 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú:5.149 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 57 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.623 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

 

01

Duy Xuyên công bố 11 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1952255, BN1952262, BN1952319, BN1952320, BN1952324, từ BN1952326 đến BN1952328, BN1952354, BN1952355 và BN1952409

02

BN1952256 – N.T.T.D (1971)

- Địa chỉ: Thạnh Hòa, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Hằng ngày buôn bán ở chợ tại Đà Nẵng rồi về

03

BN1952257 – N.T.H (1992)

- Địa chỉ: Mỹ Đông, An Mỹ, Tam Kỳ

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Bảo hiểm AIA

Hằng ngày

 

04

BN1952258 – D.G.H (2011)

- Địa chỉ: Xuân Đông, Trường Xuân, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Trường Xuân

Lớp 5/1 trường TH Hùng Vường

Trước ngày 09/1/2022

 

05

BN1952259 – N.T.L (1983)

- Địa chỉ: Cẩm An, Hội An

Quảng nam

Hội An

Cửa Đại

Mua đồ ăn sáng Bà Sanh

Nhiều lần

 

06

BN1952260 – Đ.H.C (1989)

- Địa chỉ: Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

07

BN1952261 – Đ.H (1975)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

08

BN1952263 – N.B (1954)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Chỉ ở nhà, tiếp xúc người trong gia đình

09

BN1952264 – L.H.M.D (2008)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Bán hàng ở chợ Bà Rén

Hằng ngày

 

10

BN1952265 – L.M (1969)

- Địa chỉ: Bà Rén, Quế Xuân 1, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Quế Xuân 1

Bán hàng ở chợ Bà Rén

Hằng ngày

 

11

Tam Kỳ công bố 06 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN1952266 đến BN1952268, từ BN1952367 đến BN1952426

13

BN1952269 – N.T.N (1973)

- Địa chỉ: Tam An, Phú Ninh

Đang điều tra dịch tễ

14

Núi Thành công bố 06 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ bN1952270 đến BN1952272, BN1952274, BN1952352 và BN1952353

15

BN1952273 – P.T.P (1995)

- Địa chỉ: Đức Phú, Tam Sơn, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty thuộc KCN Tam Thăng

Hằng ngày

 

16

BN1952275 – H.T.N (1987)

- Địa chỉ: Tân Lập, Tam Hải, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Mua cá cô Sa, rau cô Nhị, mua gạo

Các ngày 08, 09/1/2022

 

Mua sữa cô Thủy

Sáng 08/1/2022

 

17

BN1952276 – N.Q.H (2000)

- Địa chỉ: Hòa Thuận, Tam Kỳ

Đi làm tại Đà Nẵng

18

Liên quan công ty P. thuộc KCN Tam Thăng công bố 12 ca bệnh: từ BN1952277 đến BN1952288

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

 

19

BN1952289 – Đ.T.T.Q (2002)

- Địa chỉ: Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

20

BN1952290 – T.H.H (1990)

- Địa chỉ: Bàn Thạch, Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

21

BN1952291 – N.V.L (1995)

BN1952292 – T.T.T.N (1981)

- Địa chỉ: An Trân, Bình Hải, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

22

Thăng Bình công bố 07 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1952293, từ BN1952374 đến BN1952378 và BN1952381

23

BN1952294 – N.L.T (1992)

- Địa chỉ: An Hòa, Tam An, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.

Hằng ngày

 

24

BN1952295 – N.V.T (1967)

- Địa chỉ: Lộc Đông, Quế Lộc, Nông Sơn

Chỉ ở nhà

25

BN1952296 – N.Q.T (2005)

- Địa chỉ: Quế Trung, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Trường THPT Nông Sơn

Hằng ngày

 

Đá bóng tại sân vận động cơ quan Quân sự huyện Nông Sơn

17h đến 19h ngày 10/1/12022

 

26

BN1952297 – Đ.T.H (1960)

- Địa chỉ: Cẩm Nam, Hội An

Buôn bán ở Đà Nẵng

27

BN1952298 – N.Đ.M (1968)

BN1952299 – N.T.L (1945)

- Địa chỉ: Tân Lập, Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Tân An

Hội trường UBND Tân An

15h đến 15h30 ngày 08/1/2022

 

Tạp hóa Vũ Ánh

9h ngày 10/1/2022

 

28

Hội An công bố 37 ca bệnh đã được cách ly, trong khu phong tỏa: từ BN1952300 đến BN1952318, BN1952333, từ BN1952337 đến BN1952341, từ BN1952343 đến BN1952345, BN1952348,  BN1952349, từ  BN1952403 đến BN1952405, BN1952407, BN1952408, BN1952443 và BN1952461

29

BN1952321 – H.T.T (1989)

- Địa chỉ: Đông Yên, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trinh

Xưởng 5, Công ty S.V

Hằng ngày

 

Chợ Tân Thuận

Chiều hằng ngày

 

Duy Sơn

Cắt tóc Thục Nguyên, Trà Kiệu

09/1/2022

 

30

BN1952322 – P.T.K.T (1981)

BN1952323 - N.T.T.M (1994)

- Địa chỉ: Duy Trung, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Công ty P.K.N

Hằng ngày

 

31

BN1952325 – N.T.T (1967)

- Địa chỉ: Phước Mỹ, Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Nam Phước

Buôn bán tại nhà, khu Phước Mỹ

Hằng ngày

 

32

BN1952329 – N.T.V (1997)

BN1952330 – T.Q.V (2010)

BN1952331 – N.T.L (1958)

BN1952332 – N.V.B (1969)

- Địa chỉ: Nam Phước, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Lớp 6/3, Trường THCS Trần Cao Vân

Hằng ngày

 

Làm việc tại Đà Nẵng

33

BN1952334 – N.V.K (2000)

BN1952335 – N.V.Đ (1969)

BN1952336 – N.H.N (2014)

- Địa chỉ: Sơn Phô 2, Cẩm Châu, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Chợ Bà Lê: mua thịt bò chị Thu

5h các ngày 08, 09/01/2022

 

Bánh mì Thanh Quân

7h các ngày từ 08 đến 10/01/2022

 

Quán café Tú

8h30 các ngày từ 08 đến 10/01/2022

 

Bánh mì Địch

9h ngày 10/1/2022

 

Hớt tóc Vũ

9h40 ngày 10/1/2022

 

34

BN1952342 – M.T.Đ (2013)

- Địa chỉ: Trà Quế, Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm hà

Tiếng anh cô Nguyệt

09/1/2022

 

35

BN1952346 – L.T.T.H (1975)

BN1952347 – L.T.P (2006)

- Địa chỉ: Cửa Đại, Hội An

ở nhà, và sang nhà hàng xóm chơi

36

BN1952350 – N.T.Q (1958)

- Địa chỉ: Hòa Đông, Tam Nghĩa, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Công ty Pylama

Hằng ngày

 

37

BN1952351 – N.N.T.T (1987)

- Địa chỉ: Tam Nghĩa, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Công ty thuộc KCN Bắc Chu Lai

Hằng ngày

 

Tam Nghĩa

Bánh cuốn chị Xanh gần trường cấp 2, quán café Mộc gần chợ

Sáng 10/1/2022

 

Bún cô Thúy gần bến xe và quán café chị  H.T.C

Sáng 11/1/2022

 

38

Nam Trà My công bố 07 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN1952356 đến BN1952360, BN1952369 và BN1952370

39

BN1952361 – N.T.N.H (1985)

BN1952362 – P.T.T.H (1993)

- Địa chỉ: Đại Hưng, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Nghĩa

Công ty P.K.N

Hằng ngày

 

40

Đại Lộc công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: BN1952363, BN1952371 và BN1952372

41

BN1952364 – L.T.G (1974)

- Địa chỉ: Tam Ngọc, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

42

BN1952365 – N.T.D (1974)

- Địa chỉ: Tam Ngọc, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

43

BN1952366 – N.V.C (1985)

- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

44

BN1952368 – N.P.H.N (2013)

- Địa chỉ: Tam Thái, Phú Ninh

Đang điều tra dịch tễ

45

BN1952373 – L.T.N (1982)

- Địa chỉ: Bình Đào, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

46

BN1952379 – L.T.T (1965)

- Địa chỉ: Bình Hiệp, Bình Phục, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

47

BN1952380 – T.P.G.H (2011)

- Địa chỉ: Bình Minh, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

48

BN1952382 – N.T.T (1976)

- Địa chỉ: Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

49

BN1952383 – V.T.S (1981)

- Địa chỉ: Điện MInh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

50

BN1952384 – Đ.T.K.N (1969)

- Địa chỉ: Thanh Chiêm 2, Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

51

BN1952385 – N.T.D.L (1998)

- Địa chỉ: Xuân Diệm, Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễx

52

BN1952386 – L.T.H (1951)

BN1952387 – T.T.K (2012)

BN1952388 – T.T.B.H (2007)

- Địa chỉ: Khối 2, Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

53

BN1952389 – P.V.L (1982)

- Địa chỉ: Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

54

BN1952390 – L.B.P (2017)

BN1952391 – L.Q.N (2015)

- Địa chỉ: Tứ Ngân, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

55

BN1952392 – Đ.N.P.L (2003)

BN1952393 – Đ.N.H (1973)

BN1952394 – Đ.N.B.V (2020)

- Địa chỉ: Thái Cẩm, Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

56

BN1952395 – Đ.N.P (2017)

- Địa chỉ: Tứ Ngân, Điện Ngọc, Điện Bàn

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

57

BN1952396 – H.T.K.A (1989)

- Địa chỉ: Tứ Ngân, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

58

Điện Bàn công bố 06 ca bệnh đã được cách ly: từ BN1952397 đến BN1952400, BN1952459 và BN1952460

59

BN1952401 – L.T.H (1975)

BN1952402 – M.T.Đ (1974)

- Địa chỉ: Trà Quế, Cẩm Hà, Hội An

Quảng nam

Hội An

Cẩm Hà

Quán café Phố, Trà Quế

Từ ngày 07 đến 10/01/2022

 

Mua bún quán 39, Trà Quế

 

Minh An

Bán rau tại Chợ Hội An

Hằng ngày

 

60

BN1952406 – Đ.T.Y (1983)

- Địa chỉ: An Định, Minh An, Hội An

Quảng nam

Hội An

Minh An

Chợ Hội An

Hằng ngày

 

61

BN1952410 – T.T.H (1974)

- Địa chỉ: Quế An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

62

Quế sơn công bố 05 ca bệnh đã được cách ly: từ BN1952411 đến BN1952415

63

BN1952416 – P.P.Đ (1962)

- Địa chỉ: An Hòa, Duy Trung, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Công ty P.K.N

Hằng ngày

 

64

BN1952417 – L.H.S (1943)

- Địa chỉ: Thôn Hoa, Thạnh Mỹ, Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Thạnh Mỹ

Quầy thuốc Yến, chợ Thạnh Mỹ

04/1/12022

 

65

BN1952418 – N.T.T.H (1997)

- Địa chỉ: Hà Ra, Thạnh Mỹ, Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Thạnh Mỹ

Chợ Thạnh Mỹ

Thường Xuyên

 

66

BN1952420 – V.T.K.L (1944)

- Địa chỉ: Thôn Hoa, Thạnh Mỹ, Nam Giang

Quảng Nam

Nam Giang

Thạnh Mỹ

Quầy thuốc Yến, chợ Thạnh Mỹ

04/1/12022

 

Bưu điện Nam Giang, nhận lương hưu

06/1/2022

 

Chợ Thạnh Mỹ

09/1/2022

 

67

Nam giang công bố 06 ca bệnh đã được cách ly: BN1952419, từ BN1952421 đến BN1952424 và BN1952427

68

BN1952428 – V.T.M (1969)

BN1952430 – T.T.H (1973)

- Địa chỉ: Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

69

BN1952429 – V.N.Đ (1981)

- Địa chỉ: Quảng Lăng A, Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

70

BN1952431 – T.T.H (1978)

BN1952432 – T.T.B.N (2000)

- Địa chỉ: Khối 2, Vĩnh Điện, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

71

BN1952433 – M.P.T (2001)

- Địa chỉ: Đông ĐỨc, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

72

BN1952434 – H.T.L (1951)

- Địa chỉ: Ngọc Liên, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

73

BN1952435 – N.T.T (2002)

- Địa chỉ: Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

74

BN1952436 – N.V.Đ.K (2001)

- Địa chỉ: Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

75

BN1952437 – T.T.K.N (1981)

BN1952438 – N.Đ.C (2003)

- Địa chỉ: Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

76

BN1952439 – P.T.T.Q (1979)

- Địa chỉ: Bồng Lai, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

77

BN1952440 – P.T.T (1992)

- Địa chỉ: Hà Quảng Tây, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

78

BN1952441 – T.V.L (1995)

- Địa chỉ: Điện Nam Bắc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

79

BN1952442 – P.T.T (2000)

- Địa chỉ: Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

80

BN1952444 – Đ.H.G.P (1999)

BN1952445 – D.Đ.G (1974)

BN1952446 – T.M.H (1985)

BN1952447 – Đ.N.C (1970)

BN1952448 – T.N.H (1972)

- Địa chỉ: Phước Viên, Quế Trung, Nông Sơn

Đang điều tra dịch tễ

81

BN1952449 – T.T.T.T (1973)

BN1952450 – N.C.T (1995)

BN1952451 – N.T.T (1999)

BN1952452 – N.V.T (1970)

- Địa chỉ: Lộc Đông, Quế Lộc, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Quế Lộc

Quầy thuốc tây Thu Thủy

08/1/2022

 

82

BN1952453 – P.V.S (1969)

- Địa chỉ: Mậu Long, Ninh Phước, Nông Sơn

Đã cách ly

83

BN1952454 – N.Q.K (2005)

BN1952455 – N.T.L (2011)

- Địa chỉ: Trung Phước 2, Quế Trung, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Quế Trung

Tiệm cắt tóc anh Thiện, thôn Trung Hạ

13h30 đến 15h ngày 08/1/2022 đến 10/1/2022

 

Trà sữa Bin Bin, thôn Trung hạ

19h đến 20h các  ngày 09/1/2022 và 11/1/2022

 

Trường TH Hoàng Diệu

Hằng ngày

 

Lớp học thêm cô Nơ

17h30 đến 19h30 ngày 10/1/2022

 

Mua đồ ăn cô Lan, chợ Trung Phước

6h ngày 11/01/2022

 

Trường THPT Nông Sơn

Hằng ngày

 

84

BN1952456 – L.T.T.T (1985)

BN1952457 – P.L.B.U (2014)

BN1952458 – P.Đ.K (2014)

- Địa chỉ: Lộc Trung, Quế Lộc, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Sơn Viên

Trường TH Phạm Phú Thứ

Hằng ngày

 

85

BN1952462 –  T.Đ.N (1940)

- Địa chỉ: Phước Hòa, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.     Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 2.003.767 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 77,9 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

9.201

10.726

19.927

Mũi 1

452

133

585

Mũi 2

1.642

10.593

12.235

Mũi bổ sung

6.224

-

6.224

Mũi nhắc lại

883

-

883

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.090.471

(99,5%)

125.043

(94,9%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

970.931

(88,6%)

47.080

(35,7%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

15.108

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

16.348

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala.

2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 112/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 420.314

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,44%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,42%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,03%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,31%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,31%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,71%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

420.314

51.87 %

31.986

22

1.083.389

7.847

5.992

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.311

59.42 %

5.532

1

195.566

1.358

1.109

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.278

59.03 %

3.586

7

243.353

2.064

1.968

3

Huyện Thăng Bình

87.702

43.052

49.09 %

3.404

-

44.162

410

310

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.185

50.79 %

3.062

2

201.007

2.319

1.070

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.538

57.04 %

3.483

4

164.496

325

297

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.598

53.20 %

2.196

1

61.652

647

583

7

Thành phố Hội An

57.712

35.460

61.44 %

2.560

5

57.737

220

197

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.936

48.45 %

1.852

1

5.409

42

40

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.796

43.17 %

785

-

6.288

38

46

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.780

38.37 %

1.098

-

32.966

35

43

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.653

44.79 %

585

-

8.888

16

15

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.462

51.97 %

861

-

10.992

67

52

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.316

39.28 %

589

1

3.516

24

18

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.844

36.71 %

443

-

5.426

20

28

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.662

38.13 %

374

-

7.447

30

26

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.644

44.94 %

895

-

17.155

128

117

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.584

36.31 %

363

-

5.903

94

65

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.215

27.31 %

318

-

11.426

10

8

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảmơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.