Nội dung chi tiết

Thông cáo báo chí số 257 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 09/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 09/01/2022 .Lượt xem: 124 lượt. [In bài]
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 09/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 09.01.2022.docx

I.       TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1.Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

126 (1)

7.792 (2)

7.820

7.946

2

Số mẫu xét nghiệm

1.385 (3)

547.395

604.909

713.843

3

Cách ly y tế tập trung

6.003 (4)

313

52.259

66.882

81.436

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.834 (5)

270

8.565

8.691

9.620

5

Cách ly tại nhà

8.817

233

82.948

128.774

195.733

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

63

2

68

0

68

(1)   Từ 16h00 ngày 07/01/2022 đến 16h00 ngày 09/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 126 ca mắc mới, trong đó: 79 ca cộng đồng (Hội An 30 ca, Điện Bàn 29 ca, Tam Kỳ 09 ca, Thăng Bình 03 ca, Núi Thành 02 ca, Đại Lộc 02 ca Quế Sơn 02 ca, Phú Ninh 01 ca, Hiệp Đức 01 ca) và 47 ca đã được giám sát, cách ly từ trước,cụ thể là:

 

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Hội An

30

8

38

(*) Cẩm An 04 ca, Cẩm Hà 01 ca, Cẩm  Kim 01 ca, Cẩm Phô 14 ca, Cẩm Thanh 02 ca, Sơn Phong 02 ca, Tân An 06 ca.

(**) Cẩm  An  01 ca, Cẩm Phô 03 ca,  Cửa Đại 01 ca, Sơn Phong 02 ca, Tân  An 01 ca.

2

Điện Bàn

29

3

32

(*) Điện An 03 ca, Điện Dương 01 ca, Điện Hồng 02 ca, Điện Minh 02 ca, Điện Nam Đông 04 ca, Điện Ngọc 07 ca, Điện Phong 01 ca, Điện Phước 01 ca, Điện Phương 04 ca, Điện Tiến 01 ca,  Điện Quang 02 ca, Điện Trung 01 ca.

(**) Điện Phương 02 ca, Điện Thắng Bắc 01 ca.

3

Tam Kỳ

9

9

18

(*) An Mỹ 01 ca, An Phú 02 ca, An Sơn 01 ca, Hòa Hương 01 ca, Hòa Thuận 03 ca, Tam Thanh 01 ca.

(**) An Sơn 01 ca, An Xuân 01 ca, Hòa Hương 01 ca, Hòa Thuận 04 ca, Tân Thạnh 02 ca.

4

Núi Thành

2

11

13

(*) Tam Anh Nam, Tam Hiệp.

(**) Tam Hiệp 01 ca, Tam  Sơn 01 ca, Tam Xuân I 08 ca, Tam Xuân II 01 ca.

5

Thăng Bình

3

6

9

(*)  Bình Chánh, Bình Nguyên, Bình Triều.

(**) Bình Đào 01 ca, Bình Minh 01 ca, Bình Sa 02 ca, TT Hà Lam 02 ca.

6

Đại Lộc

2

3

5

(*) Đại Nghĩa, Đại Phong.

(**) Ái Nghĩa, Đại Hiệp, Đại Hồng.

7

Quế Sơn

2

3

5

(*)  Hương An,  Đông Phú.

(**) Đông Phú 03 ca.

8

Phú Ninh

1

2

3

(*) Tam Đàn.

(**) Tam Đàn 02 ca.

9

Đông Giang

0

2

2

(**) Xã Tư 02 ca.

10

Hiệp Đức

1

0

1

(*) Hiệp Hòa.

Tổng

79

47

126

 

(2)7.792 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 3.833 ca bệnh cộng đồng, 3.323 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 454 ca xâm nhập từ các tỉnh và 182 ca nhập cảnh.

(3)Trong ngày có1.385 mẫu xét nghiệm; kết quả:126 mẫu dương tính, 823 mẫu âm tính, 436 mẫu đang chờ kết quả.

 (4)Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú:5.675 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 328 người.

(5)Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.798 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

01

Hội An công bố 08 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1890517, BN11890553, BN1890559, từ BN1890586 đến BN1890590

02

BN1890518 – P.T.P (1990)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thanh Chiêm 1, Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

03

BN1890519 – D.T.N (1984)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Câu Nhi Tây, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

04

BN1890520 – N.T.Phú (1946)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: An Mỹ, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

05

BN1890521 – H.T.T.T (1986)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: An Hà Đông, An Phú, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

06

BN1890522 – T.T.H (1967)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

07

BN1890523 – C.T.K (1953)

BN1890524 – T.T.T.H (1992)

- Địa chỉ: Hòa Thuận, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

08

Tam Kỳ công bố 09 ca bệnh đã được cách ly: BN1890525, BN1890527, BN1890561, BN1890591 đến BN1890594, BN1890627 và BN1890630

09

BN1890526 – T.T (1968)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

10

Phú Ninh công bố 02 ca bệnh đã được cách ly từ trước: BN1890528 và BN1890529

11

Núi Thành công bố 11 ca bệnh đã được cách ly hoặc sàng lọc dương tính tại CSYT: BN1890530, từ BN1890541 đến BN1890543, BN1890562, BN1890566, từ BN1890596 đến BN1890600

12

BN1890531 – V.T.M.T (1970)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thôn 2, Bình Triều, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

13

BN1890532 – P.V.T (1968)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Liễu Trì, Bình Nguyên, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

14

BN1890533 – Đ.P.L (2001)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Ngọc Liên, Điện An, Điện Bàn

Ở nhà, tiếp xúc người trong gia đình

15

BN1890534 – P.T.L (1996)

BN1890535 – P.T.B.H (1983)

BN1890536 – T.L.Y.V (2018)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

16

BN1890537 – N.T.T.H (2001)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Nam Hà, Điện Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

17

BN1890538 – B.T.T.Q (2001)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

18

BN1890539 – Đ.T.T (1945)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xã Tư, Đông Giang

Đã cách ly

19

BN1890540 – Đ.V.X (1987)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xã Tư, Đông Giang

Đã cách ly

20

BN1890544 – T.V.T (1991)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Trà Linh Đông, Hiệp Hòa, Hiệp Đức

Quảng Nam

Hiệp ĐỨc

Tân Bình

Quán cafe Đông

9h30 đến 10h ngày 06/1/2022

PK mắc BS Nga

19h30 đến 19h45 ngày 06/1/2022

Hiệp Hòa

UNDX xã

8h30 ngày 07/1/2022

Bida cô Kỳ

10h đến 13h30 ngày 07/1/2022

21

BN1890545 – N.T.T.T (1975)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

22

BN1890546 – T.L.P.L (1963)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Thuận,  Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

23

BN1890547 – L.V.T (1968)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

24

BN1890548 – Đ.V.C (1985)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

25

BN1890549 – N.T.T (1949)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

26

BN1890550 – T.T.C (1994)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Trước ngày 07/1/2022, đi làm tại Đà Nẵng

27

BN1890551 – P.H.H.N (1994)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xuân Lâm, Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Thanh Hà

Cong viên đất nung Thanh Hà

Các ngày 01, 02/01/2022

28

BN1890552 – P.V.V (1960)

BN1890554 – L.D.A.K (2014)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Xuân Lâm, Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Phô

Nhớm giữ trẻ cô Đức, Xuân Lâm

Hằng ngày

29

BN1890555 – H.T.Đ (1960)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Lâm, Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Phô

Nhớm giữ trẻ cô Đức, Xuân Lâm

Hằng ngày

Chợ Cẩm Phô

8h hằng ngày

Minh An

Chùa Pháp Bảo

18h30

30

BN1890556 – H.M.N (2020)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Thuận, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

31

BN1890557 – H.T.C (1955)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Xuân Lâm, Cẩm Phô, Hội An

Chỉ ở nhà

32

BN1890558 – L.X.H (1993)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thanh Nhứt, Cẩm Phô, Hội An

Lái xe đi nhiều nơi không nhớ rõ

33

BN1890560 – N.T.T (1937)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

34

BN1890563 – T.T.T (1993)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Phú Phong, An Phú, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty F.

Hằng ngày

35

BN1890564 – L.T.K.P (1997)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Hòa Trung, Tam Thăng, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Sơn

Trường mầm non Mickey Tam Kỳ

Hằng ngày

36

BN1890565 – N.Đ.D (1983)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Hòa Đông, Hòa Thuận, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

37

BN1890567 – N.T.Đ (1985)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Tiên Xuân, Tam Anh Nam, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

Núi Thành

Tam Anh Nam

Chợ Tam Anh Nam

Sáng 02/1/12022

 

 

Bánh canh Phúc

Ngày 06, 07/2022

38

BN1890568 – L.T.K.T (1990)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Đàn Hạ, Tam Đàn, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

39

Thăng Bình công bố 06 ca bệnh đã được cách ly: BN1890569, từ BN1890602 đến BN1890604, BN1890631 và BN1890632

40

BN1890570 – V.T.N (1981)

BN1890571 – T.N.H  (1962)

BN1890573 – T.N.S (1993)

BN1890574 – P.T.L (1965)

BN1890575 – V.K.T (1959)

BN1890576 – T.N.P (1962)

- Địa chỉ: Tân An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Châu

Họp hội đồng trường Nguyễn Du

7h30 đến 11h ngày 03/1/2022

Cháo gạo đỏ cạnh chùa Tịnh xá Ngọc Châu

8h ngày 06/1/2022, 8h ngày 07/1/2022

 

Quán bún riêu cua đường Lý Thường  Kiệt

8h ngày 04/1/2022

Sơn Phong

Quán cafe Uchi

8h30 đến 10h ngày 04/1/2022

 

Mua phở trước bến xe

7h ngày 07/1/2022

Tân An

Chợ miếu ông Cọp

16h30 ngày 07/1/2022

Minh An

Hội quán Phúc Kiến

9h đến 16h từ ngày 05 đến 07/2/2022

Cafe Tình Thương

9h ngày 05/1/2022

41

BN1890572 – Đ.Q.H (1981)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Thanh Đông, Cẩm Thanh, Hội An

Làm nghề điện tử, hớt tóc tại nhà

42

BN1890577 – C.V.B (1985)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Hà

Cafe Ba Cúc

6h30 đến 7h30 từ 02/1/2022 đến 07/1/2022

43

BN1890578 – H.T (1974)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Phước Trung, Cẩm Kim, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Kim

Đám cưới

10h30 ngày 06/1/2022

44

BN1890579 – D.P.Q (1988)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Điện Phương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

45

BN1890580 – P.T.C (1994)

BN1890581 – P.T.Đ (1993)

BN1890582 – T.M.V (1986)

BN1890583 – N.T.H (1996)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Cẩm An, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm An

Quán cafe ông Phan Xí

Hằng ngày

46

BN1890584 – N.T.T.T (1984)

BN1890585 – T.D (1955)

- Địa chỉ: Phong Hòa, Sơn Phong, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Sơn Phong

Mua cháo gạo đỏ đường Nguyễn Trường Tộ

7h ngày 04/1/2022, 6h30 hằng ngày

Cẩm Phô

Cháo Lộc đường Thái Phiên

8h đến 8h15 các ngày 05, 06/1/2022

Ngân hàng AB Bank đường Hai Bà Trưng

16h đến 16h10 ngày 06/1/2022

Minh An

Quán chay Đạm

10h15 đến 16h30 ngày 01/1/2022

Bánh mì Sanwich đường Nguyễn Trường Tộ đối diện tiệm ảnh cưới Chi Hùng

8h15 đến 8h30 ngày 06/1/2022

47

BN1890595 – T.T.M.T (2011)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thọ Khương, Tam Hiệp, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Tam Hiệp

Lớp 5/2 trường TH Lê Quý Đôn

06/1/2022

Bánh mì Anh Thư gần chợ 617

06/1/2022

Tạp hóa trước trường Lê Quý Đôn

06/1/2022

48

BN1890601 – N.T.B.H (1973)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Mỹ Đông, Đông Phú, Quế Sơn

Quảng Nam

Quế Sơn

Đông Phú

Đám cưới nhà ông N.V.T., TDP Mỹ Đông

07/1/2022

49

BN1890605 – P.T.N (1999)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Mỹ Trà, Bình Chánh, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

50

BN1890606 – V.V.T (1982)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Mỹ Đông, Đại Phong, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Minh

Đi tram răng ở ngã 4 Đại Minh

04/1/2022

51

Đại Lộc công bố 03 ca bệnh đã được cách ly hoặc sàng lọc dương tính tại CSYT: từ BN1890607 đến BN1890609

52

BN1890610 – N.T.H (1966)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Hà Quảng Tây, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

53

BN1890611 – N.N.G.H (2020)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Hòa Mỹ, Đại Nghĩa, Đại Lộc

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Hồng

Nhóm trẻ tư thục cô Duyên

Trước 01/01/2022 và từ 03/1/2022 đến 07/1/2022

54

BN1890612 – N.T.K.H (1978)

BN1890613 – N.V.T (1970)

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

55

BN1890614 – N.N.H.U (2009)

BN1890615 – N.L.T.K (2013)

BN1890616 – T.T.B (1949)

- Địa chỉ: Khối 7A, Điện Nam Đông, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

56

BN1890617 – T.T (1985)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Cẩm Phú 2, Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

57

BN1890618 – T.T.H (1954)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Khúc Lũy, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

58

BN1890619 – T.T.T.H (1998)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thái Sơn, Điện Tiến, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

59

BN1890620 – T.T.N (1967)

BN1890621 – N.T.M.C (1992)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

60

BN1890622 – N.T.N (1964)

BN18906203 – T.T.T.H (2000)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Thôn 4, Điện Hồng, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

61

BN1890624 – N.N.T.A (2018)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Câu Hà, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

62

BN1890625 – T.H.V (2020)

BN1890626 – T.T.V (2008)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Câu Nhi, Điện An, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

63

Quế Sơn công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: BN1890628, BN1890629 và BN1890636

64

BN1890633 – N.V.B (1960)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

65

BN1890634 – N.T.P.A (1991)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Tân Thành, Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

 

Trường quốc tế Hội An

Hằng ngày

66

BN1890635 – N.T.T (1971)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: TDP Hương An, Hương An, Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

67

BN1890637 – H.T.T (1982)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Nhị Dinh 2, Điện Phước, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

68

BN1890638 – N.T.Đ (2001)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Tam Thanh, Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

69

BN1890639 – T.T.M.T (1989)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Cổ An Tây, Điện Nam Đông, Điện Bàn

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Ngọc

Công ty T.Đ, KCN Điện Nam Điện Ngọc

Hằng ngày

70

BN18906340 – T.T.L.T (2000)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Khúc Lũy, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

71

BN18906341 – T.N.H (1991)

- Giới tính: nam

- Địa chỉ: TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi

Sàng lọc dương tính tại CSYT

72

BN18906342 – L.T.H.V (1999)

- Giới tính: nữ

- Địa chỉ: Điện Phương, Điện Bàn

Đã cách ly

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh.Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.   Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

        - Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 1.990.385mũi tiêm, đạt tỷ lệ 77,5 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

3.150

5.096

8.246

Mũi 1

223

1.391

1.614

Mũi 2

663

3.705

4.368

Mũi bổ sung

1.477

-

1.477

Mũi nhắc lại

787

-

787

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.088.465

(99,3%)

124.462

(94,5%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

964.579

(88,0%)

25.855

(19,6%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

7.158

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

11.087

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala

          Người từ 18 tuổi trở lên chưa được tiêm bất kỳ mũi vắc xin phòng Covid-19 nào có thể đăng ký tiêm chủng bằng cách truy cập vào đường dẫn: https://bit.ly/dangkytiemcovidQNam hoặc quét mã QR code dưới đây:


2. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 09/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 418.875

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,23%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,17%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 58,82%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,20%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,04%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,59%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

418.875

51.70 %

31.883

42

1.060.534

18

4.736

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

73.008

59.17 %

5.517

11

192.960

-

677

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.076

58.82 %

3.575

4

239.313

5

910

3

Huyện Thăng Bình

87.702

42.914

48.93 %

3.402

-

42.303

-

471

4

Huyện Núi Thành

83.052

42.034

50.61 %

3.057

3

190.950

13

1.054

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.440

56.90 %

3.482

1

163.779

-

240

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.487

53.04 %

2.187

3

59.954

-

692

7

Thành phố Hội An

57.712

35.338

61.23 %

2.524

11

57.029

-

528

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.869

48.28 %

1.844

1

5.283

-

14

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.744

43.03 %

782

-

6.211

-

7

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.729

38.23 %

1.096

-

32.890

-

17

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.635

44.69 %

585

-

8.748

-

18

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.438

51.77 %

860

1

10.927

-

4

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.301

39.19 %

587

1

3.474

-

7

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.824

36.59 %

442

-

5.368

-

14

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.650

38.04 %

371

2

7.404

-

11

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.629

44.82 %

891

4

16.783

-

46

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.557

36.04 %

363

-

5.754

-

22

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.202

27.20 %

318

-

11.404

-

4

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảmơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh. 
[Trở về]
Các tin mới hơn:
Thông cáo báo chí số 364 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 25/04/2022)
Thông cáo báo chí số 363 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 24/04/2022)
Thông cáo báo chí số 362 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 23/04/2022)
Thông cáo báo chí số 361 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 22/04/2022)
Thông cáo báo chí số 359 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 20/04/2022)
Thông cáo báo chí số 358 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 19/04/2022)
Thông cáo báo chí số 357 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 18/04/2022)
Thông cáo báo chí số 356 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 17/04/2022)
Thông cáo báo chí số 355 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/04/2022)
Thông cáo báo chí số 353 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/04/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
Các tin cũ hơn:
Thông cáo báo chí số 256 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 08/01/2022)
Thông cáo báo chí số 255 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 07/01/2022)
Thông cáo báo chí số 254 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 06/01/2022)
Thông cáo báo chí số 253 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 05/01/2022)
Thông cáo báo chí số 252 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 04/01/2022)
Thông cáo báo chí số 251 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 03/01/2022)
Thông cáo báo chí số 250 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 02/01/2022)
Thông cáo báo chí số 249 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 01/01/2022)
Thông cáo báo chí số 248 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 31/12/2021)
2971 /UBND V/v tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 và biến chủng Omicron trong dịp Tết Dương lịch và Tết nguyên đán Nhâm Dần trên địa bàn thị xã
    
1   2   3   4   5  
    
















Liên kết website

Lượt truy cập

Tổng số lượt truy cập
Lượt trong năm