Nội dung chi tiết

Thông cáo báo chí số 255 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 07/01/2022)
Tác giả: UBND thị xã Điện Bàn .Ngày đăng: 08/01/2022 .Lượt xem: 87 lượt. [In bài]
Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19 tỉnh Quảng Nam (Ban Chỉ đạo) thông tin nhanh về một số nội dung liên quan đến phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam cập nhật tình hình đến 17h00 ngày 07/01/2022, như sau:
    Tải về: Thong cao bao chi cua BCD Covid-19 tinh Quang Nam _ 07.01.2022.docx

I.     TÌNH HÌNH DỊCH BỆNH

1. Về ca bệnh, công tác cách ly y tế, lấy mẫu xét nghiệm

TT

Mục

Số đang được cách ly, điều trị

Số phát sinh mới trong ngày

Tích lũy

Tính từ 18/7/2021 đến nay

Tính từ 29/4/2021 đến nay

Từ đầu mùa dịch đến nay

1

Số ca bệnh

173 (1)

7.500 (2)

7.528

7.654

2

Số mẫu xét nghiệm

1.181 (3)

544.783

602.297

711.231

3

Cách ly y tế tập trung

5.690 (4)

588

51.946

66.569

81.123

4

Cách ly tại cơ sở y tế

1.925(5)

194

8.123

8.249

9.178

5

Cách ly tại nhà

9.348

449

82.583

128.409

195.368

6

BN F0 điều trị tại nhà (thí điểm)

61

5

66

0

66

(1)   Từ 16h00 ngày 06/01/2022 đến 16h00 ngày 07/01/2022, Quảng Nam ghi nhận 173 ca mắc mới, trong đó: 127 ca cộng đồng (Tam Kỳ 40 ca, Điện Bàn 28 ca, Duy Xuyên 17 ca, Hội An 12 ca, Núi Thành 11 ca, Nông Sơn 05 ca, Thăng Bình 04 ca, Tiên Phước 04 ca, Đại Lộc 03 ca, Phú Ninh 02 ca, Quế Sơn 01 ca) và 46 ca đã được giám sát, cách ly từ trước, cụ thể là:

TT

Huyện

Ca bệnh cộng đồng
(*)

Ca bệnh đã được giám sát, cách ly
(**)

Tổng số
ca bệnh

Ghi chú

1

Tam Kỳ

40

4

44

(*) An Mỹ 04 ca, An Phú 02 ca, An Sơn 06 ca, An Xuân 05 ca, Hòa Hương 07 ca, Hòa Thuận 02 ca, Phước Hòa 04 ca, Tam Ngọc 01 ca, Tam Thăng 01 ca, Tam Thanh 01 ca, Tam Thạnh 06 ca, Trường Xuân 01.

(**) An Phú 02 ca, An Sơn 01 ca, Tam Thăng 01 ca.

Trong đó có: 03 ca bệnh cộng đồng liên quan đến Chợ Tam Kỳ - phường Phước Hòa – TP Tam Kỳ; 04 ca bệnh cộng đồng liên quan đến Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ.

2

Điện Bàn

28

0

28

(*) Điện Dương 01 ca, Điện Hòa 01 ca, Điện Hồng 02 ca, Điện Minh 05 ca, Điện Nam Trung 01 ca, Điện Ngọc 10 ca, Điện Phong 04 ca, Điện Phương 01 ca, Điện Quang 01 ca, Điện Thọ 02 ca.

3

Hội An

12

9

21

(*) Cẩm Hà 04 ca, Cẩm Nam 01 ca, Cẩm Phô 05 ca, Minh An 01 ca, Thanh Hà 01 ca.

(**) Cẩm Châu 01 ca, Cẩm Nam 03 ca, Cẩm Phô 03 ca, Tân An 01 ca, Cẩm Thanh 01 ca.

4

Duy Xuyên

17

2

19

(*) Duy Châu 02 ca, Duy Nghĩa 03 ca, Duy Phước 02 ca, Duy Sơn 05 ca, Duy Trinh 04 ca, Duy Trung 01 ca.

(**) Duy Hòa, Duy Sơn.

5

Núi Thành

11

6

17

(*) Tam Anh Bắc 02 ca, Tam Mỹ Đông 01 ca, Tam Nghĩa 01 ca, Tam Quang 02 ca, Tam Xuân I 03 ca, Tam Tiến 02 ca.

(**) Tam Hiệp 03 ca, Tam Quang 01 ca, Tam Xuân I 01 ca, TT Núi Thành 01 ca.

Trong đó có 04 ca bệnh cộng đồng liên quan đến Chợ Tam Kỳ - phường Phước Hòa – TP Tam Kỳ;

6

Đại Lộc

3

8

11

(*) Đại Minh 01 ca, Đại Thạnh 02 ca.

(**) Đại Chánh 02 ca, Đại Đồng 02 ca, Đại Hiệp 01 ca, Đại Hòa 01 ca, Đại Nghĩa 02 ca.

7

Quế Sơn

1

8

9

(*)  Hương An.

(**) Hương An 04 ca, Quế Mỹ 02 ca, Quế Xuân I 02 ca.

8

Thăng Bình

4

3

7

(*)  Bình Nam 01 ca, Bình Trung 01 ca, TT Hà Lam 02 ca.

(**) Bình Triều 01 ca, TT Hà Lam 02 ca.

9

Nông Sơn

5

0

5

(*) Ninh Phước 05 ca.

10

Tiên Phước

4

0

4

(*) Tiên Cảnh 03 ca, Tiên Châu 01 ca.

11

Hiệp Đức

0

4

4

(**) Quế Thọ 01 ca, Tân Bình 03 ca.

12

Phú Ninh

2

1

3

(*) Tam Đàn, Tam Phước.

(**) Tam Phước.

Ca bệnh cộng đồng liên quan đến Công ty Panko - KCN Tam Thăng, Tam Kỳ; 

13

Nam Trà My

0

1

1

(**) Trà Mai.

Tổng

127

46

173

 (2) 7.500 ca bệnh công bố từ 18/7/2021 đến nay, cụ thể: 3.642 ca bệnh cộng đồng, 3.237 ca lây nhiễm thứ phát (đã cách ly tập trung trước khi phát hiện), 447 ca xâm nhập từ các tỉnh và 174 ca nhập cảnh.

(3) Trong ngày có 1.181 mẫu xét nghiệm; kết quả: 173 mẫu dương tính, 847 mẫu âm tính, 161 mẫu đang chờ kết quả.

 (4) Trong đó: đang cách ly tại khách sạn/cơ sở lưu trú: 5.363 người; đang cách ly tại các cơ sở cách ly tập trung dân sự: 327 người.

(5) Trong đó: bệnh nhân Covid-19 đang điều trị: 1.889 người; người có yếu tố dịch tễ và có triệu chứng đang cách ly tại cơ sở y tế: 36 người.

2. Thông tin về ca bệnh tại Quảng Nam


TT

Thông tin chung

Các địa điểm và mốc thời gian liên quan

 

Tỉnh

Quận/
huyện

Xã/
phường

Địa điểm

Mốc
thời gian

 

Bổ sung thông tin ca bệnh công bố ngày 06/01/2022

 

01

BN1835989 – N.T.X (1958)

BN1835990 – T.M.T (1993)

BN1835991 – N.T.D (1985)

BN1835992 – T.M.H (1958)

- Địa chỉ: Lam Phụng, Đại Đồng, Đại Lộc

Đã cách ly

 

Thông tin ca bệnh công bố ngày 07/01/2022

 

Hiệp Đức công bố 03 ca bệnh đã được cách ly từ trước: từ BN1854786 đến BN1854788

 

BN1854789 – N.T.K.L (2016)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Hội An, Tiên Châu, Tiên Phước

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

 

BN1854790 – N.D.L (1987)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Trung Đông, Tam Xuân 1, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

Phước Hòa

Chợ Tam Kỳ

28/12/2021

 

Núi Thành

Tam Hải

Công trình kênh thoát nước xã Tam Hải

31/12/2021

 

Tam Anh Bắc

Công trình kênh thoát nước xã Tam Anh Bắc

Từ 02/1/2022 đến 05/1/2022

 

Tam Xuân 1

Quán café cô Nhanh

6h đến 7h ngày 05/1/2022

 

BN1854791 – N.T.P (1964)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Phú Quý 2, Tam Mỹ Đông, Núi Thành

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Sơn

Buôn bán tại Chợ Vườn Lài

Từ 31/12/2021 đến 04/1/2022

 

BN1854792 – Đ.T.V.H (1988)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854793 – T.C.T (1991)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854794 – N.V.T.Q (2015)

BN1854795 – N.V.T.Q (2011)

BN1854796 – Đ.T.A.N (1985)
- Địa chỉ: Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854797 – L.V.Q (1993)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Điện Nam Trung, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854798 – N.Đ.L (2014)

BN1854799 – N.Đ.L (2015)

BN1854800 – Đ.C.M (1968)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Chiêm Sơn, Duy Sơn, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854801 – T.Q.S (1965)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854802 – P.M.C (1984)

BN1854803 – P.T.H (1992)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Hòa Thuận, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854804 – V.T.T.M (1990)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

Tam Kỳ công bố 03 ca bệnh đã được cách ly: BN1854805, BN1854806 và BN1854886

 

Liên quan công ty P., công bố 06 ca bệnh: BN1854807 đến BN1854809, BN1854867, BN1854868 và BN1854947

- Tam Kỳ: Tam Thăng (02), Tam Thanh (01), Hòa Hương (01)

- Phú Ninh: Tam Phước (02).

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty P.

Hằng ngày

 

BN1854810 – N.T.D.N (19981)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Quảng nam

Tam Kỳ

Công ty cổ phần Dược Quảng Nam

Hằng ngày

 

BN1854811 – P.N.Huy (2016)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: An Phú, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

An Phú

Trường mẫu giáo Ducksan

Hằng ngày

 

Núi Thành công bố 06 ca bệnh: BN1854812,  BN1854813, từ  BN1854816 đến  BN1854819

 

BN1854814 – T.T.L.N (2016)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Sâm Linh Đông, Tam Quang, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Lớp lớn 4, Trường mẫu giáo Bình Minh

04/1/2022

 

BN1854815 – T.V.K (1994)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Sâm Linh Đông, Tam Quang, Núi Thành

Quảng Nam

Núi Thành

Quán café bà Hai Hiền

Hằng ngày

 

BN1854820 – N.T.C (1972)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Tây Gia, Đại Minh, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Ái Nghĩa

Khoa Nhi, bệnh viện ĐKKVMNPB

Hằng ngày

 

Cắt tóc Ngân Hà

19h ngày 02/01/2022

 

Chợ Ái Nghĩa

Chiều trong tuần

 

Đại Minh

Quầy thuốc tây 309

Hằng ngày

 

BN1854821 – Đ.T.N (1981)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Viêm Đông, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854821 – N.N.L (1997)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Tứ Hà, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854823 – N.T.T.N (1987)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Viêm Đông, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854824 – N.P (1989)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Minh An, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

 

Hội An công bố 09 ca bệnh đã được cách ly: BN1854825,  BN1854826,  BN1854828,  BN1854831,  BN1854832,  BN1854837 đến  BN1854839 và  BN1854845

 

BN1854827 – V.T.L (1989)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Nam, Hội An

Đi làm tại Đà Nẵng

 

BN1854829 – H.C.H (1987)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Cẩm Hà

Trường TH Lê Độ

Hằng ngày

 

BN1854830 – P.N.U (2011)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854833 – L.T.T (1972)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Chợ Thái Phiên

Hằng ngày

 

BN1854834 – L.N.T.T (2004)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Trường THPT Trần Quý Cáp

05/1/2022

 

BN1854835 – N.T.S (1963)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Hằng Ngày 4h sáng - 8h30 sáng Tại Bạch Đằng

 

BN1854836 – N.T.M (1953)

- Giới tính: nữ
- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Minh An

Chợ Hội An

4h đến 10h hằng ngày

 

BN1854840 – N.T.T.T (1995)

BN1854841 – T.T.L (1979)

BN1854842 – N.T.N.H (2003)

BN1854843 – N.T.N (1998)
- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Quán nhậu Mục Đồng

19h30 đến 21h ngày 01/01/2022

 

An Sơn

Đám hỏi tại nhà

04/01/2022

 

Trà sữa Popping tea

29/12/2021

 

Phước Hòa

Siêu thị Coopmart

03/1/2022

 

BN1854846 – T.Đ (1937)

- Giới tính: nam
- Địa chỉ: Cẩm Phô, Hội An

Chỉ tiếp xúc những người cụ thể

 

Đại Lộc công bố 08 ca bệnh đã được cách ly: BN1854847, BN1854848, từ BN1854851 đến BN1854856

 

BN1854849 – N.T.Q (1996)

BN1854850 – T.T.T (1976)
- Địa chỉ: Hanh Đông, Đại Thạnh, Đại Lộc

Quảng Nam

Đại Lộc

Đại Thạnh

Đại hội dân quân UBND xã

 

BN1854857 – H.T.C (1984)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Thạnh Hòa, Tam Đàn, Phú Ninh

Quảng Nam

Tam Kỳ

Công ty BĐS Tây Bắc

31/12/2021, 04/1/2022 đến 06/1/2022

 

Phú Ninh

Chợ Kỳ Lý

02/1/2022, 03/1/2022

 

BN1854858 – T.T.L (1972)

BN1854859 – L.T.X (1967)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Tam Tiến, Núi Thành

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854860 – N.T.K.P (1969)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854861 – C.T.N.T (1968)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Sơn, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854862 – V.T.Q (1953)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854863 – H.T.N.L (1974)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Trường Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854864 – Đ.T.M.H (1970)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Mỹ, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854865 – N.T.N (1978)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854866 – T.T.L (1980)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Mỹ, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854869 – D.T.B.P (1975)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Khối 5, An Sơn, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Phước Hòa

Bán thịt heo tại chợ Tam Kỳ

Trước ngày 02/1/2022

 

BN1854870 – V.T.H (1972)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Mỹ An, An Mỹ, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Phước Hòa

Bán đồ ăn tại chợ Tam Kỳ

Hằng ngày

 

BN1854871 – N.C.T (1994)

BN1854872 – T.T.M (1964)

BN1854873 – L.X.T.L (2012)

BN1854874 – N.C.L (1960)
- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Quảng Nam

Tam Kỳ

Tam Thăng

Công ty OCC Vina

Hằng ngày

 

Tân Thạnh

Lớp 4/2 trường TH Võ Thị Sáu

Hằng ngày

 

BN1854875 – V.T.T (1954)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Tân Thạnh, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854876 – T.T.C (1964)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ:Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854877 – T.T.H (1964)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Phú, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854878 – T.T.K.N (1979)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Tam Xuân 1, Núi Thành

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854879 – H.T.T.T (1991)

BN1854881 – L.T.T (1958)

BN1854882 – B.T.C (1954)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Phước Hòa, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854880 – B.T.Q (1967)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Tam Xuân 1, Núi Thành

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854883 – T.T.L (1971)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854884 – P.T.K.H (1964)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854885 – T.A.K (1971)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Tam Ngọc, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854887 – T.V.A (2004)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Tam Nghĩa, Núi Thành

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854888 – V.T.P (1954)

BN1854889 – N.T.T (1952)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Hà Lam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854890 – T.T.T (1966)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Bình Nam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854891 – H.Đ.H.T (2001)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Hà My Đông B, Điện Dương, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854892 – L.V.N (1972)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Chiêm Sơn, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Điện Bàn

Điện Thăng Bắc

Công trình tại Điện Thắng Bắc

Các ngày 03, 04, 05/01/2022

 

BN1854893 – Đ.V.C (1968)

BN1854894 – Đ.T.A.T (2016)
- Địa chỉ: Đông Yên, Duy Trinh, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trinh

Trường mẫu giáo Đông Yên

Các ngày 04, 05/01/2022

 

Chợ Định An, Đông Yên

6h đến 7h hằng ngày

 

Quán café cô Hồng

7h hằng ngày

 

Duy Xuyên công bố 02 ca bệnh đã được cách ly: BN1854895 và BN1854898

 

BN1854896 – N.V.D (1986)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Sơn Viên, Duy Nghĩa, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854897 –  Đ.T.G (1995)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: La Tháp, Duy Châu, Duy Xuyên

Ở nhà nội trợ

 

BN1854899 –  N.T.N.N (1985)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Trung Đông, Duy Trung, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trung

Công ty may H.T

Hằng ngày

 

BN1854900 –  N.N.L.Đ (2021)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: La Tháp, Duy Châu, Duy Xuyên

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

 

BN1854901 – N.P.M.H (2002)

BN1854902 – N.L.K.T (2019)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Cẩm Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Minh An

Quán nhậu gần hiệu sách Hùng

8h30 đến 14h ngày 01/01/2022

 

Cẩm Phô

Bún thịt nướng bà Hạnh

02/01/2022

 

Cẩm Thanh

Quán café LOBO

Ngày 04/1/2022

 

BN1854903 – L.A.C (1964)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Thanh Hà, Hội An

Quảng Nam

Hội An

Thanh Hà

Mua đu đủ ngồi ven đường  Hùng Vương Khối Hậu Xá

Sáng 03/1/2022

 

BN1854904 – L.T.N (1968)

BN1854906 – Đ.M.T (1993)

BN1854907 – V.T.L (1992)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Hòa Hương, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854905 – N.T.H (1972)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: An Xuân, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854908 – L.T.L (1956)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Bồng Lai, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854909 – Đ.T.N (1991)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Tây An, Điện Phong, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854910 – T.H.B.A (2007)

BN1854911 – T.H.B.M (2014)

BN1854912 – T.T.B (1978)
- Địa chỉ: Viêm Minh, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854913 – P.T.N.N (1987)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Tây Mỹ, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854914 – T.Q.Đ (1993)

BN1854915 – L.T.D (1990)

- Địa chỉ: Ngọc Vinh, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854916 – N.Đ.K (2016)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Xóm Bùng, Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854917 – N.T.Q (1963)

BN1854918 – L.V.N (1963)
- Địa chỉ: Tân Mỹ, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854919 – T.T.L.K (1997)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Phú Đông, Điện Quang, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854920 – N.P.T.N (2015)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Đông Đức, Điện Thọ, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854921 – K.T.X.N (1964)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Xóm Bùng, Điện Hòa, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

Quế Sơn công bố 08 ca bệnh đã được cách ly: từ BN1854922 đến  BN1854925, từ  BN1854927 đến  BN1854930

 

BN1854926 – H.T.T (1991)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Trà Mai, Nam Trà My

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854931 – L.V.D (2002)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Phú Cốc Tây, Quế Thọ, Hiệp Đức

Đi làm tại Đà Nẵng rồi về

 

BN1854932 – B.T.Q (1968)

BN1854933 – T.V.H (1969)

BN1854934 – T.C.K (1990)
- Địa chỉ: Thôn 6, Tiên Cảnh, Tiên Phước

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854935 – T.T.V (1974)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Phước Hòa, Tam Kỳ

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854936 – Đ.T.N.N (1990)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Chiêm Sơn, Duy Sơn, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Sơn

Chợ Chiêm Sơn

16h ngày 04/1/2022

Tạp hóa cô Đào

Sáng 05/1/2022

BN1854937 – L.T.B.H (1968)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Đông Yên, Duy Trinh, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854938 – N.T.P.V (2017)

BN1854939 – N.T.P.L (2015)

- Địa chỉ: Sơn Vinh, Duy Nghĩa, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854940 – L.T.T (1999)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Chánh Lộc, Duy Sơn, Duy Xuyên

Quảng Nam

Duy Xuyên

Duy Trinh

Công ty S.V

Hằng ngày

BN1854941 – T.H.G.H (2020)

BN1854942 – T.H.A.T (2015)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Lang Châu Bắc, Duy Phước, Duy Xuyên

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854943 – N.T.L (1960)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Bình Trung, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854944 – N.X.T (1958)

BN1854945 – N.B.N.A (2014)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Hà Lam, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854946 – T.T.L.A (1980)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Hưng Mỹ, Bình Triều, Thăng Bình

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854948 – V.N (1975)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Hương Lộc, Hương An,  Quế Sơn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854949 – N.H.C (1979)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Tân Mỹ, Điện Minh, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854950 – H.T.T.H (1991)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Đức Bố 1, Tam Anh Bắc, Núi Thành

Làm việc tại nhà

 

BN1854951 – N.H.T.P (2011)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Đức Bố 1, Tam Anh Bắc, Núi Thành

Chỉ tiếp xúc người trong gia đình

 

BN1854952 – B.T.C.V (2012)

- Giới tính: Nam
- Địa chỉ: Viêm Minh, Điện Ngọc, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

BN1854953 – L.T.D (1995)

- Giới tính: Nữ
- Địa chỉ: Điện Hồng, Điện Bàn

Đang điều tra dịch tễ

 

05 ca bệnh: từ BN1854954 đến BN1854958
- Địa chỉ: Mậu Long, Ninh Phước, Nông Sơn

Quảng Nam

Nông Sơn

Ninh Phước

Quán café anh Mười

19h đến 22h các ngày 03, 04/01/2022

 

Các địa điểm và mốc thời gian này có thể được cập nhật thêm sau khi điều tra, xác minh. Đề nghị các tổ chức, cá nhân liên quan đến các địa điểm tại các mốc thời gian, liên quan đến trường hợp nghi ngờ này lập tức liên hệ với cơ sở y tế gần nhất để khai báo và được hướng dẫn các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19.

II. THÔNG TIN VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH CỦA TỈNH 

1.         Công tác triển khai tiêm vắc xin phòng Covid-19

- Vắc xin nhận được/vắc xin phân bổ theo Quyết định: 2.569.250 liều/2.569.250 liều QĐ, đạt 100%. Số vắc xin thực tế đã tiêm: 1.983.993 mũi tiêm, đạt tỷ lệ 77,2 % so với vắc xin đã nhận, với kết quả đạt được như sau:

Tiêm vắc xin

Người
≥ 18 tuổi

Trẻ
12-17 tuổi

Tổng cộng

Trong ngày

Tổng số mũi tiêm

1.454

2.150

3.604

Mũi 1

279

1.224

1.503

Mũi 2

715

926

1.641

Mũi bổ sung

12

-

12

Mũi nhắc lại

448

-

448

Cộng dồn liều cơ bản

Mũi 1

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

1.087.657

(99,3%)

122.732

(93,2%)

-

Mũi 2

(Tỷ lệ trên dân số ≥ 18 tuổi)

961.446

(87,7%)

14.943

(11,4%)

-

Cộng dồn mũi bổ sung

5.651

-

-

Cộng dồn mũi nhắc lại

10.143

-

-

* 2 mũi đối với vắc xin Astrazeneca, Pfizer, Moderna, Verocell và 3 mũi đối với vắc xin Abdala

           Người từ 18 tuổi trở lên chưa được tiêm bất kỳ mũi vắc xin phòng Covid-19 nào có thể đăng ký tiêm chủng bằng cách truy cập vào đường dẫn: https://bit.ly/dangkytiemcovidQNam hoặc quét mã QR code dưới đây:


2. Kết quả thực hiện Nghị quyết số 68/NQ-CP ngày 01/7/2021 của Chính phủ, Nghị quyết số 45/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh về hỗ trợ người lao động và người sử dụng lao động gặp khó khăn do đại dịch COVID-19

Kết quả thực hiện tính đến ngày 07/01/2022, cụ thể như sau:

TT

NỘI DUNG

Tình hình triển khai hỗ trợ

Đã ban hành
Quyết định
phê duyệt

Đã chi hỗ trợ

Số đối tượng

Số tiền
(nghìn đồng)

Số đối tượng

Số tiền
(nghìn đồng)

 

TỔNG

1. Doanh nghiệp/Hộ KD hỗ trợ

4.709

132.395.244,16

4.313

119.458.649,16

 

2. Số người được hỗ trợ

193.393

186.243

 

3. Số người được hỗ trợ thêm

3.829

3.829.000,00

2.824

2.824.000,00

 

I

Hỗ trợ giảm mức đóng bảo hiểm TNLĐ-BNN

DN

3.012

41.929.717,76

3.012

41.929.717,76

 

người

127.517

127.517

 

II

Hỗ trợ NLĐ và NSDLĐ tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất

DN

2

214.658,40

2

214.658,40

 

người

31

31

 

III

Hỗ trợ người sử dụng lao động đào tạo, bỗi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động (Doanh nghiệp, cơ sở SXKD)

DN

0

0

0

0

 

người

0

0

 

IV

Người lao động tạm hoãn thực hiện HĐLĐ, nghỉ việc không lương

Người nghỉ việc < 30 ngày

người

707

1.311.485

680

1.161.405

 

Người nghỉ việc >=30 ngày

người

789

2.892.945

505

1.809.350

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động nữ đang mang thai

người

70

70.000

56

56.000

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động đang nuôi con, chăm sóc thay thế trẻ chưa đủ 06 tuổi

người
 (trẻ em)

743

743.000

583

583.000

 

V

Người lao động ngừng việc

Hỗ trợ ngừng việc

DN

34

3.823.000

21

3.371.000

 

người

3.823

3.371

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động nữ đang mang thai

người

147

147.000

118

118.000

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động đang nuôi con, chăm sóc thay thế trẻ chưa đủ 06 tuổi

người
 (trẻ em)

1.598

1.598.000

1.334

1.334.000

 

VI

Người lao động bị chấm dứt HĐLĐ nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp

Số người được hỗ trợ

người

34

126.140

34

126.140

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động nữ đang mang thai

người

0

0,00

0

0,00

 

Hỗ trợ thêm đối với lao động đang nuôi con, chăm sóc thay thế trẻ chưa đủ 06 tuổi

người
(trẻ em)

14

14.000

14

14.000

 

VII

Hỗ trợ trẻ em và người đang điều trị Covid-19, cách ly y tế

Người điều trị Covid-19 (F0)

người

1.001

864.860

752

704.460

 

Người cách ly y tế (F1)

người

7.475

7.601.378

6.302

6.345.178

 

Hỗ trợ thêm đối với trẻ em dưới 16 tuổi điều trị Covid-19, cách ly y tế

người
 (trẻ em)

1.246

1.246.000

715

715.000

 

Hỗ trợ thêm cho người cao tuổi là F0, F1

người

8

8.000

4

4.000

 

Hỗ trợ thêm cho người khuyết tật là F0, F1

người

3

3.000

0

0

 

VIII

Hỗ trợ viên chức hoạt động nghệ thuật và người lao động là hướng dẫn viên du lịch

Viên chức hoạt động nghệ thuật

người

0

0,00

0

0,00

 

Hướng dẫn viên du lịch

người

188

697.480

188

697.480

 

IX

Hộ kinh doanh

Hộ KD

1.652

4.956.000

1.269

3.807.000

 

X

Hỗ trợ DN vay trả lương ngừng việc, phục hồi sản xuất

Vay vốn trả lương ngừng việc

DN

5

678.200

5

678.200

 

người

201

201

 

Vay vốn trả lương cho
người lao động khi phục hồi sản xuất

DN

3

341.040

3

341.040

 

người

87

87

 

Vay vốn trả lương phục hồi sản xuất cho người sử dụng lao động hoạt động trong lĩnh vực vận tải, hàng không, du lịch, dịch vụ lưu trú, đưa người Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo

hợp đồng

DN

1

395.920

1

395.920

 

người

101

101

 

XI
(theo NQ 45 của HĐND tỉnh)

Hỗ trợ người lao động không giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do), một số đối tượng đặc thù khác gặp khó khăn do đại dịch COVID-19

người

37.506

54.653.700

33.000

46.776.350

 

Người cách ly tập trung không thuộc đối tượng quy định tại Điều 25 QĐ 23 và đối tượng thuộc hộ nghèo, cận nghèo theo quy định tại mục b, khoản 5, Điều 1, NQ 16

người

13.933

11.908.720

13.474

11.100.750

 

3. Ứng dụng công nghệ thông tin trong phòng, chống Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Thực hiện ý kiến chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Công văn số 7338/UBND-KGVX ngày 18/10/2021 về việc đẩy mạnh ứng dụng công nghệ trong phòng, chống dịch bệnh Covid-19, Sở Thông tin và Truyền thông đã hướng dẫn triển khai tuyên truyền, vận động các tổ chức, cá nhân trong toàn tỉnh cài đặt và sử dụng ứng dụng PC-Covid; thực hiện khai báo y tế, khai báo di chuyển nội địa thông qua ứng dụng này. Thống kê tình hình triển khai PC-Covid trên địa bàn tỉnh, tính đến 17h00, ngày 07/01/2022:

* Thông tin tóm tắt

- Tổng số Số smartphone trên địa bàn tỉnh:  810.260

- Số lược cài đặt, sử dụng PC-Covid toàn tỉnh: 418.277

* Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid cao nhất  

+ Hội An (Tỷ lệ cài PC-Covid: 61,14%)

+ Điện Bàn  (Tỷ lệ cài PC-Covid: 59,09%)

+ Tam Kỳ (Tỷ lệ cài PC-Covid: 58,76%)

 - Top 3 địa phương có số liệu cài đặt, sử dụng PC-Covid thấp nhất  

+ Nam Trà My (Tỷ lệ cài PC-Covid: 27,18%)

+ Tây Giang (Tỷ lệ cài PC-Covid: 35,72%)

+ Phước Sơn (Tỷ lệ cài PC-Covid: 36,53%)

* Chi tiết số liệu thống kê cài đặt và sử dụng PC- Covid trên toàn tỉnh

TT

Quận/Huyện

Số Smart Phone

Số lượt cài PC-Covid

Tỉ lệ cài PC-Covid

Tổng số địa điểm

Số điểm phát sinh trong ngày

Tổng số lượt vào/ra

Lượt vào/ra trong ngày

Người vào/ra trong ngày (người thực hiện quét mã)

TỈNH QUẢNG NAM

810.260

418.277

51.62 %

31.804

26

1.045.576

7.664

6.183

1

Thị xã Điện Bàn

123.379

72.903

59.09 %

5.504

5

190.784

1.174

1.046

2

Thành phố Tam Kỳ

95.341

56.023

58.76 %

3.563

4

235.676

1.987

1.783

3

Huyện Thăng Bình

87.702

42.853

48.86 %

3.399

-

41.440

327

281

4

Huyện Núi Thành

83.052

41.959

50.52 %

3.047

4

186.740

2.199

1.111

5

Huyện Đại Lộc

67.563

38.376

56.80 %

3.481

1

163.109

333

316

6

Huyện Duy Xuyên

68.796

36.444

52.97 %

2.185

2

58.254

854

777

7

Thành phố Hội An

57.712

35.287

61.14 %

2.500

5

56.590

107

225

8

Huyện Quế Sơn

39.082

18.844

48.22 %

1.844

-

5.207

43

46

9

Huyện Phú Ninh

38.910

16.721

42.97 %

782

-

6.109

40

55

10

Huyện Tiên Phước

35.915

13.713

38.18 %

1.093

1

32.802

35

50

11

Huyện Hiệp Đức

19.321

8.631

44.67 %

585

-

8.564

122

92

12

Huyện Nông Sơn

12.435

6.429

51.70 %

860

-

10.814

70

62

13

Huyện Bắc Trà My

16.079

6.292

39.13 %

585

1

3.421

29

23

14

Huyện Phước Sơn

15.918

5.815

36.53 %

436

2

5.323

23

20

15

Huyện Nam Giang

14.851

5.638

37.96 %

371

-

7.375

20

21

16

Huyện Đông Giang

12.560

5.623

44.77 %

890

1

16.409

230

202

17

Huyện Tây Giang

9.870

3.526

35.72 %

362

-

5.585

59

59

18

Huyện Nam Trà My

11.774

3.200

27.18 %

317

-

11.374

12

14

Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch COVID-19 tỉnh Quảng Nam trân trọng cảm ơn các cơ quan báo chí trong và ngoài tỉnh đã chia sẻ, đồng hành cùng tỉnh Quảng Nam trong công tác tuyên truyền phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh.


[Trở về]
Các tin mới hơn:
Thông cáo báo chí số 364 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 25/04/2022)
Thông cáo báo chí số 363 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 24/04/2022)
Thông cáo báo chí số 362 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 23/04/2022)
Thông cáo báo chí số 361 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 22/04/2022)
Thông cáo báo chí số 359 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 20/04/2022)
Thông cáo báo chí số 358 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 19/04/2022)
Thông cáo báo chí số 357 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 18/04/2022)
Thông cáo báo chí số 356 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 17/04/2022)
Thông cáo báo chí số 355 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 16/04/2022)
Thông cáo báo chí số 353 về công tác phòng, chống dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 14/04/2022)
    
1   2   3   4   5  
    
Các tin cũ hơn:
Thông cáo báo chí số 254 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 06/01/2022)
Thông cáo báo chí số 253 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 05/01/2022)
Thông cáo báo chí số 252 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 04/01/2022)
Thông cáo báo chí số 251 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 03/01/2022)
Thông cáo báo chí số 250 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 02/01/2022)
Thông cáo báo chí số 249 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 01/01/2022)
Thông cáo báo chí số 248 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 31/12/2021)
2971 /UBND V/v tăng cường công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 và biến chủng Omicron trong dịp Tết Dương lịch và Tết nguyên đán Nhâm Dần trên địa bàn thị xã
Thông cáo báo chí số 247 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 30/12/2021)
Thông cáo báo chí số 246 về công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (ngày 29/12/2021)
    
1   2   3   4   5  
    
















Liên kết website

Lượt truy cập

Tổng số lượt truy cập
Lượt trong năm